Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Miljöskyddsåtgärd tar 4 tim. Start 08:00
8:00 cộng 4 tiếng là 12:00. Biện pháp bảo vệ môi trường kéo dài tới 12 giờ.

Kl. 17:15. En åtgärd tas kvart ___ fem.
5:15 điền över. Một biện pháp được thực hiện lúc 5:15.

Uppvärmning mäts 45 min. Start 13:00.
13:00 cộng 45 phút là 13:45 (kvart i två). Đo sự nóng lên xong lúc 1:45.

Vindkraftpark byggs 10:00. Du kom 10:15
Từ 10:00 đến 10:15 là 15 phút (en kvart). Bạn đến công trường điện gió trễ 15 phút.

Hållbarhetsrapport läses 20m. Start 1440
14:40 cộng 20 phút là 15:00. Đọc báo cáo bền vững xong đúng 3 giờ.

Allt papper slängs fem prick
Fem prick là 17:00. Tất cả giấy bị vứt bỏ đúng 5 giờ.

Glas sorteras 45 min. Slut 14:00. Start?
14:00 trừ 45 phút là 13:15. Phân loại thủy tinh bắt đầu 1:15.

Papper samlas 30 min. Börjar 15:30. Klar
15:30 cộng 30 phút là 16:00. Thu gom giấy xong đúng 4 giờ.

Naturreservat stänger 18:00. Nu 17:45.
18:00 trừ 17:45 là 15 phút (en kvart). Khu bảo tồn còn 15 phút đóng cửa.

Kl. 10:45. Utmaning antas kvart _ elva.
10:45 điền i. Thách thức được chấp nhận lúc 10:45.
Antal som övat:
564
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.