Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En röst, flera ____
Phiếu bầu. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -er.

En minister, landets ____
Bộ trưởng. Nhóm 2: Đuôi -er bỏ e và thêm -ar.

En vision, framtida ____
Tầm nhìn. Nhóm 3: Đuôi -ion luôn thêm -er.

En konflikt, inre ____
Xung đột. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En stat, demokratiska ____
Quốc gia. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết mượn thêm -er.

En politiker, flera ____
Chính trị gia. Nhóm 5: Danh từ En-ord đuôi -er chỉ người giữ nguyên.

En lag, nya ____
Đạo luật. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.

Ett möte, viktiga ____
Cuộc họp. Nhóm 4: Ett-ord kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

En medborgare, landets ____
Công dân. Nhóm 5: Danh từ En-ord đuôi -are giữ nguyên.

Ett parti, politiska ____
Đảng phái. Nhóm 3: Danh từ kết thúc bằng nguyên âm -i thêm -er.
Antal som övat:
408
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.