top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Det är halt ute. Halka är Sveriges ______ problem.

Sau sở hữu cách 'Sveriges', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'stora'.

Ta på dig mössan. Min ______ mössa är varm.

Sau sở hữu cách 'Min', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'gamla'.

Dimman ligger tät. Den ______ dimman är vit.

'Dimman' (sương mù) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'tjocka'.

Det är mörkt. Det är en svart ______.

Sau 'en svart' (không xác định số ít), cần danh từ 'himmel' (bầu trời) ở dạng cơ bản.

Solen går ner. ______ röda solen är fin.

'Solen' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Det blir varmt. Det ______ klimatet ändras.

'Klimatet' (khí hậu) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'globala'.

Solen skiner idag. Det är ______ vacker dag.

'Dag' (ngày) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Det regnar ute. ______ dåliga vädret fortsätter.

'Vädret' (thời tiết) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Det är kallt. Det hänger långa ______.

Sau 'långa' (số nhiều), cần danh từ 'istappar' (cột băng) ở dạng số nhiều không xác định.

Vi ser färger. Det är ______ regnbågar.

'Regnbågar' (cầu vồng) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'vackra'.

Antal som övat:

731

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page