Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Bedrägeri
Sự lừa đảo. Các danh từ kết thúc bằng đuôi -eri thường là Ett.

Överklagan
Sự kháng cáo. Các danh từ kết thúc bằng đuôi -an thường là En.

Åklagare
Công tố viên. Từ chỉ người kết thúc bằng -are luôn dùng En.

Alibi
Bằng chứng ngoại phạm. Từ vay mượn gốc Latin kết thúc bằng -i (trọng âm đầu) là Ett.

Rättegång
Phiên tòa. Từ ghép kết thúc bằng 'gång' mang giống En.

Livstidsstraff
Án chung thân. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'straff'.

Lagparagraf
Khoản luật. Từ ghép kết thúc bằng 'paragraf' mang giống En.

Domstol
Tòa án. Từ ghép kết thúc bằng 'stol' (cái ghế) mang giống En.

Fängelsestraff
Hình phạt tù. Từ ghép kết thúc bằng 'straff' (hình phạt) mang giống Ett.

Våld
Bạo lực (Våld) là từ Ett.
Antal som övat:
660
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.