Grammatik
Antal: 10
0
0

Priset sänks 10 min. Start 06:50.
6:50 cộng 10 phút là 7:00. Giảm giá xong đúng 7 giờ.

Råvarupriser kollas 20m. Start 11:40
11:40 cộng 20 phút là 12:00. Kiểm tra giá nguyên liệu thô xong 12 giờ.

Börsnotering firas 30 min. Start 1530
15:30 cộng 30 phút là 16:00. Ăn mừng niêm yết cổ phiếu xong 4 giờ.

Import kollas 45 min. Slut 09:00.
9:00 trừ 45 phút là 8:15. Kiểm tra nhập khẩu bắt đầu 8:15.

Export fylls 90 min. Start 18:00.
18:00 cộng 1.5 tiếng là 19:30. Đóng hàng xuất khẩu xong 7:30 tối.

Utgift kollas 15 min. Start 08:45.
8:45 cộng 15 phút là 9:00. Kiểm tra chi phí xong đúng 9 giờ.

En vara säljs kvart i åtta.
Kvart i åtta là 7:45. Một hàng hóa được bán lúc 7:45.

Kunden ringer halv sju.
Halv sju là 6:30. Khách hàng gọi lúc 6:30.

Inkomst räknas 20 min. Start 09:40.
9:40 cộng 20 phút là 10:00. Tính thu nhập xong đúng 10 giờ.

Kl. 08:05. Råvarupriser ökar fem _ 8
8:05 điền över. Giá nguyên liệu thô tăng lúc 8:05.
Antal som övat:
396
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.