top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Hans röst räknas kl. 11:00.

11:00 là elva prick. Lá phiếu của anh ấy đếm đúng 11 giờ.

Kl. 11:00. Medborgarrätt fås elva __.

11:00 điền prick. Quyền công dân nhận đúng 11 giờ.

Förbund möte 3 tim. Start 13:00.

13:00 cộng 3 tiếng là 16:00. Liên đoàn họp xong 4 giờ.

Straff ges 90 min. Start 10:00. Klar?

10:00 cộng 1.5 tiếng là 11:30. Đưa hình phạt xong 11:30.

Rösträtt registreras 45 min. Slut 9.

9:00 trừ 45 phút là 8:15. Ghi danh bầu cử bắt đầu 8:15.

Beslut tas 45 min. Start 12:00. Klar?

12:00 cộng 45 phút là 12:45. Ra quyết định xong 12:45.

Kl. 10:45. Jämställdhet ses kvart _ 11

10:45 điền i. Bình đẳng giới thấy lúc 10:45.

Kl. 08:45. Samhälle byggs kvart ___ nio

8:45 điền i. Xã hội được xây lúc 8:45.

Kl. 15:00. Samhällsdebatt är tre ___.

15:00 điền prick. Tranh luận xã hội đúng 3 giờ.

Minister talar 10 min. Start 06:50.

6:50 cộng 10 phút là 7:00. Bộ trưởng nói xong 7 giờ.

Antal som övat:

433

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page