Grammatik
Antal: 10
0
0

En kock, två ____
Đầu bếp. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thêm -ar.

En sekreterare, två ____
Thư ký. Nhóm 5: Đuôi -are giữ nguyên.

En pilot, flera ____
Phi công. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En säljare, många ____
Người bán hàng. Nhóm 5: Đuôi -are giữ nguyên.

En polis, flera ____
Cảnh sát. Nhóm 3: Danh từ mượn thường thêm -er.

En brandman, tre ____
Lính cứu hỏa. Biến âm đặc biệt: -man chuyển thành -män.

En hantverkare, många ____
Thợ thủ công. Nhóm 5: Đuôi -are giữ nguyên.

En bonde, två ____
Nông dân. Danh từ bất quy tắc: Biến âm o -> ö và thêm -er.

En lärare, flera ____
Giáo viên. Nhóm 5: Danh từ En-ord đuôi -are giữ nguyên.

En ingenjör, många ____
Kỹ sư. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.
Antal som övat:
684
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.