Grammatik
Antal: 10
0
0

En säljare, många ____
Người bán hàng. Nhóm 5: Đuôi -are giữ nguyên.

En brevbärare, två ____
Người đưa thư. Nhóm 5: Đuôi -are giữ nguyên.

En brandman, tre ____
Lính cứu hỏa. Biến âm đặc biệt: -man chuyển thành -män.

En polis, flera ____
Cảnh sát. Nhóm 3: Danh từ mượn thường thêm -er.

En bonde, två ____
Nông dân. Danh từ bất quy tắc: Biến âm o -> ö và thêm -er.

En tandläkare, tre ____
Nha sĩ. Nhóm 5: Danh từ En-ord kết thúc bằng đuôi -are giữ nguyên ở số nhiều.

En läkare, två ____
Bác sĩ. Nhóm 5: Danh từ En-ord đuôi -are giữ nguyên ở số nhiều.

En kock, två ____
Đầu bếp. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thêm -ar.

En lärare, flera ____
Giáo viên. Nhóm 5: Danh từ En-ord đuôi -are giữ nguyên.

En journalist, tre ____
Nhà báo. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.
Antal som övat:
708
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.