Grammatik
Antal: 10
0
0

En värmebölja, flera ____
Đợt nắng nóng. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett moln, många ____
Đám mây. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En dimma, tjocka ____
Sương mù. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En snöflinga, tusen ____
Bông tuyết. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En prognos, flera ____
Dự báo. Nhóm 3: Danh từ mượn/trọng âm cuối thêm -er.

En årstid, olika ____
Mùa (thời tiết). Nhóm 3: Danh từ ghép đuôi -tid thêm -er.

En front, kalla ____
Khối khí (front). Nhóm 3: Danh từ một âm tiết mượn thêm -er.

En istapp, tre ____
Cột băng. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.

En hagelskur, många ____
Trận mưa đá. Nhóm 2: En-ord một âm tiết (-skur) thêm -ar.

En säsong, fyra ____
Mùa (trong năm). Nhóm 3: Trọng âm cuối thêm -er.
Antal som övat:
635
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.