top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

En regndroppe, många ____

Giọt mưa. Nhóm 2: Danh từ đuôi -e đổi thành -ar.

En grad, tio ____

Độ (nhiệt độ). Nhóm 3: Danh từ một âm tiết thêm -er.

En vind, kalla ____

Gió. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.

En snöflinga, tusen ____

Bông tuyết. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En årstid, olika ____

Mùa (thời tiết). Nhóm 3: Danh từ ghép đuôi -tid thêm -er.

En dimma, tjocka ____

Sương mù. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En prognos, flera ____

Dự báo. Nhóm 3: Danh từ mượn/trọng âm cuối thêm -er.

En blixt, flera ____

Tia chớp. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thêm -ar.

En säsong, fyra ____

Mùa (trong năm). Nhóm 3: Trọng âm cuối thêm -er.

Ett moln, många ____

Đám mây. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Antal som övat:

461

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page