Grammatik
Antal: 10
0
0

En hagelskur, många ____
Trận mưa đá. Nhóm 2: En-ord một âm tiết (-skur) thêm -ar.

En dimma, tjocka ____
Sương mù. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En värmebölja, flera ____
Đợt nắng nóng. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett moln, många ____
Đám mây. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En regnbåge, två ____
Cầu vồng. Nhóm 2: Danh từ đuôi -e đổi thành -ar.

En vind, kalla ____
Gió. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.

En storm, två ____
Cơn bão. Nhóm 2: Hầu hết En-ord một âm tiết thêm -ar.

En regndroppe, många ____
Giọt mưa. Nhóm 2: Danh từ đuôi -e đổi thành -ar.

En tromb, flera ____
Lốc xoáy. Nhóm 3: Trọng âm cuối thêm -er.

En skugga, långa ____
Bóng râm. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.
Antal som övat:
557
Kết quả của bạn
Bạn làm rất t ốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.