Grammatik
Antal: 10
0
0

En bank, flera ____
Ngân hàng. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết đuôi phụ âm thêm -er.

En kasse, tre ____
Túi mua hàng. Nhóm 2: Danh từ đuôi -e đổi thành -ar.

Ett märke, flera ____
Thương hiệu. Nhóm 4: Ett-ord kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

En rabatt, två ____
Giảm giá. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

Ett plagg, tre ____
Món đồ (quần áo). Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En vara, många ____
Hàng hóa. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En kund, många ____
Khách hàng. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết đuôi phụ âm thêm -er.

En krona, flera ____
Đồng krona. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett bageri, flera ____
Tiệm bánh. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào -i cuối thêm -er.

Ett varuhus, många ____
Trung tâm thương mại. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.
Antal som övat:
481
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.