top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

En vägg, fyra ____

Tường. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thường thêm -ar.

En stol, fyra ____

Ghế. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thường thêm -ar.

Ett kök, tre ____

Bếp. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett sovrum, två ____

Phòng ngủ. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett badrum, två ____

Phòng tắm. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En säng, flera ____

Giường. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thường thêm -ar.

En dörr, flera ____

Cửa chính. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thường thêm -ar.

En trappa, två ____

Cầu thang. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En hylla, många ____

Kệ. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett tak, tre ____

Trần/Mái nhà. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Antal som övat:

749

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page