Grammatik
Antal: 10
0
0

En klocka, två ____
Đồng hồ. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En vägg, fyra ____
Tường. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thường thêm -ar.

Ett kök, tre ____
Bếp. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En lampa, många ____
Đèn. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett hus, två ____
Nhà. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En balkong, flera ____
Ban công. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

Ett sovrum, två ____
Phòng ngủ. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En soffa, två ____
Sofa. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett fönster, två ____
Cửa sổ. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett badrum, två ____
Phòng tắm. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.
Antal som övat:
805
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.