Grammatik
Antal: 10
0
0

Det finns en parkering här. ______ är full.
Parkering' (bãi đậu xe) là danh từ 'en', thêm hậu tố '-en' để xác định.

Bussen stannar vid en hållplats. ______ är ny.
Hållplats' (trạm dừng xe buýt) là danh từ 'en', dùng dạng xác định 'Hållplatsen'.

Vi kör på en väg. ______ är smal.
Väg' (con đường) là danh từ 'en', dùng dạng xác định 'Vägen' khi nói về con đường đang đi.

Bor du på en gata? ______ heter Storgatan.
Gata' (đường phố) kết thúc bằng -a, dạng xác định số ít thêm '-n' thành 'Gatan'.

En spårvagn kommer nu. ______ stannar här.
Spårvagn' (tàu điện trên mặt đất) là danh từ 'en', dùng dạng xác định khi chỉ xe cụ thể.

En stor lastbil kör förbi. ______ är tung.
Lastbil' (xe tải) là danh từ 'en', thêm hậu tố '-en' để xác định đối tượng.

Det finns en hamn i stan. ______ är vacker.
Hamn' (cảng) là danh từ 'en', thêm hậu tố '-en' thành 'Hamnen' ở dạng xác định.

Jag ser en båt. ______ är vit.
Båt' (con thuyền) là danh từ 'en', dùng dạng xác định 'Båten' khi nhắc lại đối tượng.

Vad är bestämd form singular av 'ett flygplan'?
Flygplan' (máy bay) là danh từ 'ett', dạng xác định số ít thêm hậu tố '-et'.

Han har en motorcykel. ______ låter mycket.
Motorcykel' (xe mô tô) kết thúc bằng -el, dạng xác định số ít lược 'e' thành 'Motorcykeln'.
Antal som övat:
718
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.