Grammatik
Antal: 10
0
0

Vi skyddar dig. Det är din personliga ______.
Sau 'din personliga' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'trygghet' (sự an toàn) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.

Det blir dyrare. ______ nya skattehöjningarna kritiseras.
'Skattehöjningarna' (việc tăng thuế) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Inget har löst sig. Det är ______ gamla konflikt.
'Samma' (cùng một) luôn đi với tính từ xác định (đuôi -a) och danh từ NGUYÊN THỂ (konflikt).

Staten styr. Det finns många statliga ______.
Sau 'många statliga' (số nhiều), cần danh từ 'myndighet' (cơ quan) ở dạng số nhiều không xác định 'myndigheter'.

Inget fungerar. Det är samma gamla ______.
Sau 'samma gamla' (Samma + tính từ xác định), danh từ 'system' (hệ thống) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.

Vi stiftar den. Det är en ______ lag.
'Lag' (luật) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'ny'.

Vi räknar röster. De olika ______ rapporterar.
Sau 'De olika' (xác định số nhiều), cần danh từ 'valkrets' (khu vực bầu cử) ở dạng xác định số nhiều 'valkretsarna'.

Det är svårt. Det ______ kravet är hårt.
'Kravet' (yêu cầu) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'stora'.

Alla är med. Vi är ______ medborgare.
'Medborgare' (công dân) là danh từ số nhiều (ett-ord). Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'fria'.

Vi ses snart. Nästa viktiga ______ bokas.
Sau 'Nästa viktiga' (Nästa + tính từ xác định), danh từ 'möte' (cuộc họp) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.
Antal som övat:
462
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.