Grammatik
Antal: 10
0
0

Han ska på möte. Han bär en ren ______.
Sau 'en ren' (không xác định số ít), cần danh từ 'skjorta' (áo sơ mi) ở dạng cơ bản.

Hon är sommarfin. Hon har en ______ blus.
'Blus' (áo kiểu nữ) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'vit'.

Han knyter den. Han har en ______ slips.
'Slips' (cà vạt) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'randig'.

Det är kallt ute. Han har ______ tjock rock.
'Rock' (áo khoác dài) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Solen sticker i ögonen. Den fula ______ skyddar.
Sau 'den fula' (xác định), danh từ 'keps' (mũ lưỡi trai) phải ở dạng xác định số ít 'kepsen'.

Vinden är kall. Den långa ______ värmer halsen.
Sau 'den långa' (xác định), danh từ 'halsduk' (khăn quàng) phải ở dạng xác định số ít 'halsduken'.

De är för korta. Jag behöver ______ byxor.
'Byxor' (quần) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'långa'.

Hon reser lätt. Det är ______ liten väska.
'Väska' (túi) là danh từ giống 'en'. Dùng 'en' đi với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Den hänger där. Den gröna ______ är din.
Sau 'den gröna' (xác định), danh từ 'jacka' (áo khoác) phải ở dạng xác định số ít 'jackan'.

Hon dansar. ______ röda kjolen svänger.
'Kjolen' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.
Antal som övat:
667
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.