Grammatik
Antal: 10
0
0

Festen är slut. De fina ______ hängs in.
Sau 'de fina' (xác định số nhiều), danh từ 'klänning' (váy) phải ở dạng xác định số nhiều 'klänningarna'.

Hon är sommarfin. Hon har en ______ blus.
'Blus' (áo kiểu nữ) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'vit'.

Det fryser på. Den ______ mössan värmer.
'Mössan' (mũ len) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'varma'.

Det är kallt om fötterna. Jag tar på ______ varma strumpor.
'Strumpor' (tất) là danh từ số nhiều. 'Många' (nhiều) dùng cho số nhiều.

Han ska på möte. Han bär en ren ______.
Sau 'en ren' (không xác định số ít), cần danh từ 'skjorta' (áo sơ mi) ở dạng cơ bản.

Byxorna sitter löst. ______ bruna bältet hjälper.
'Bältet' (thắt lưng) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det'.

Det blåser ute. Jag tar en varm ______.
Sau 'en varm' (không xác định số ít), cần danh từ 'kofta' (áo khoác len) ở dạng cơ bản.

Han fryser. Han behöver en tjock ______.
Sau 'en tjock' (không xác định số ít), cần danh từ 'tröja' (áo len) ở dạng cơ bản.

De ska på bröllop. De köper två ______.
Sau 'två' (số nhiều), danh từ 'kostym' (bộ vest) chuyển sang số nhiều không xác định 'kostymer'.

Hon dansar. ______ röda kjolen svänger.
'Kjolen' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.
Antal som övat:
730
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.