Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Ett golv, många ____
Sàn nhà. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett badrum, två ____
Phòng tắm. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En hylla, många ____
Kệ. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett tak, tre ____
Trần/Mái nhà. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett hus, två ____
Nhà. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En soffa, två ____
Sofa. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En säng, flera ____
Giường. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thường thêm -ar.

En nyckel, tre ____
Chìa khóa. Nhóm 2: Đuôi -el bỏ e và thêm -ar.

Ett fönster, två ____
Cửa sổ. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En klocka, två ____
Đồng hồ. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.
Antal som övat:
609
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.