Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En trappa, två ____
Cầu thang. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett tak, tre ____
Trần/Mái nhà. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En dörr, flera ____
Cửa chính. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thường th êm -ar.

En säng, flera ____
Giường. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thường thêm -ar.

En stol, fyra ____
Ghế. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thường thêm -ar.

En matta, två ____
Thảm. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett fönster, två ____
Cửa sổ. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En klocka, två ____
Đồng hồ. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett kök, tre ____
Bếp. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett badrum, två ____
Phòng tắm. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.
Antal som övat:
936
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.