Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Mina barn har egna barn. Jag älskar mina ______.
'Barnbarn' (cháu nội/ngoại) là danh từ ghép từ 'barn' + 'barn'. Dùng dạng không xác định số nhiều sau 'mina'.

Min pappa har en ny fru. Hon är min ______.
'Styvmamma' (mẹ kế) là danh từ ghép từ 'styv' (kế/bí danh) + 'mamma'.

Min pappa bor med en kvinna. Hon är min ______.
'Bonusmamma' (mẹ kế/mẹ thêm) là danh từ ghép hiện đại thay cho 'styvmamma'.

Min man har en pappa. Han är min ______.
'Svärfar' (bố chồng/vợ) ghép từ 'svär' (quan hệ hôn nhân) + 'far'.

Hon har en syster och en bror. De är hennes ______.
'Syskon' (anh chị em) là danh từ 'ett' dùng để chỉ chung cả anh và em.

Min fru har en syster. ______ bil är röd.
'Fruns' (của người vợ đó) là dạng sở hữu của danh từ xác định 'frun'.

Anna har ett barn. ______ namn är Erik.
'Annas' (của Anna) là dạng sở hữu của tên riêng 'Anna'. Thêm -s để chỉ sở hữu.

Jag har två barnbarn. ______ leker i trädgården.
'Barnbarnen' là dạng xác định số nhiều của 'barnbarn'. Ngữ cảnh nhắc lại hai đứa cháu đã biết.

Mormor har en katt. ______ svans är svart.
'Mormors' (của bà ngoại) là dạng sở hữu của danh từ 'mormor'.

Pappa har en cykel. ______ färg är blå.
'Pappas' (của bố) là dạng sở hữu của danh từ 'pappa'.
Antal som övat:
551
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.