Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Chef
Quản lý (Chef). Từ chỉ người luôn dùng En.

Kassör
Nhân viên thu ngân (Kassör). Hậu tố -ör chỉ nghề nghiệp luôn là En.

Vakt
Bảo vệ (Vakt). Từ chỉ người luôn dùng En.

Fotograf
Nhiếp ảnh gia (Fotograf). Từ chỉ người luôn dùng En.

Brandman
Lính cứu hỏa. Các từ ghép với 'man' (người đàn ông/người) luôn là En.

Mekaniker
Thợ máy (Mekaniker). Hậu tố -er chỉ nghề nghiệp luôn là En.

Optiker
Chuyên gia khúc xạ (Optiker). Hậu tố -er chỉ nghề nghiệp luôn là En.

Pilot
Phi công (Pilot). Từ chỉ người luôn dùng En.

Frisör
Thợ cắt tóc (Frisör). Các từ chỉ nghề nghiệp kết thúc bằng đuôi -ör luôn là En.

Advokat
Luật sư (Advokat). Từ chỉ người luôn dùng En.
Antal som övat:
786
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.