Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Kirurg
Bác sĩ phẫu thuật (Kirurg). Từ chỉ người luôn dùng En.

Bonde
Nông dân (Bonde). Từ chỉ người luôn dùng En.

Mekaniker
Thợ máy (Mekaniker). Hậu tố -er chỉ nghề nghiệp luôn là En.

Svetsare
Thợ hàn (Svetsare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Apotekare
Dược sĩ (Apotekare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Kock
Đầu bếp (Kock). Tất cả c ác từ chỉ nghề nghiệp/chức danh đều là En.

Advokat
Luật sư (Advokat). Từ chỉ người luôn dùng En.

Arkitekt
Kiến trúc sư (Arkitekt). Từ chỉ người luôn dùng En.

Chef
Quản lý (Chef). Từ chỉ người luôn dùng En.

Artist
Nghệ sĩ (Artist). Từ chỉ người luôn dùng En.
Antal som övat:
821
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.