Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Rörmokare
Thợ sửa ống nước (Rörmokare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Veterinär
Bác sĩ thú y (Veterinär). Các từ nghề nghiệp kết thúc bằng đuôi -är luôn là En.

Brandman
Lính cứu hỏa. Các từ ghép với 'man' (người đàn ông/người) luôn là En.

Designer
Nhà thiết kế (Designer). Từ chỉ người luôn dùng En.

Chaufför
Tài xế (Chaufför). Hậu tố -ör chỉ nghề nghiệp luôn là En.

Domare
Thẩm phán/Trọng tài (Domare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Bagare
Thợ làm bánh (Bagare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Diplomat
Nhà ngoại giao (Diplomat). Từ chỉ người luôn dùng En.

Pilot
Phi công (Pilot). Từ chỉ người luôn dùng En.

Fiskare
Ngư dân (Fiskare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.
Antal som övat:
400
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.