Grammatik
Antal: 10
0
0

Han gillar att fiska. Han har många ______.
Fiskespön' (cần câu cá) ghép từ 'fiska' + 'e' + 'spön'. Dùng không xác định số nhiều giống trung.

Vi ska vandra i bergen. ______ är nya.
Vandringskängorna' (giày leo núi) ghép từ 'vandring' + 'kängorna'. Dùng xác định số nhiều.

Min vän spelar tennis. ______ racket är dyrt.
Vännens' (của bạn tôi) là dạng sở hữu của danh từ xác định 'vännen'.

Hon vill lära sig spela. Hon går ______.
Gitarrkurs' (khóa học ghi-ta) ghép từ 'gitarr' + 'kurs'. Dùng không xác định số ít.

Han vill simma. Han går till ______.
Simhall' (hồ bơi trong nhà) ghép từ 'simma' + 'hall'. Dùng không xác định số ít.

Vi ska spela fotboll. ______ är grön.
Fotbollsplanen' (sân bóng đá) ghép từ 'fotboll' + 's' + 'planen'. Dùng xác định số ít.

Han ska rida en häst. Han sätter på sig ______.
Ridhjälmen' (mũ bảo hiểm cưỡi ngựa) ghép từ 'rida' + 'hjälmen'. Dùng xác định số ít.

Barnet ritar en bild. ______ penna är röd.
Barnets' (của đứa trẻ) là dạng sở hữu của danh từ xác định số ít 'barnet'.

Vi ska se en film. Jag köper ______.
Biobiljett' (vé xem phim) ghép từ 'bio' + 'biljett'. Dùng không xác định số ít.

Vi tränar ofta. ______ är tunga.
Träningspassen' (các buổi tập) là danh từ 'ett' xác định số nhiều.
Antal som övat:
324
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.