Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Ett krav ställs kl. 10:45.
10:45 là kvart i elva. Yêu cầu được đưa ra lúc 10:45.

Kl. 08:45. Samhälle byggs kvart ___ nio
8:45 điền i. Xã hội được xây lúc 8:45.

Beslut tas 45 min. Start 12:00. Klar?
12:00 cộng 45 phút là 12:45. Ra quyết định xong 12:45.

Kl. 08:15. Valkrets ses kvart ___ åtta
8:15 điền över. Đơn vị bầu cử họp lúc 8:15.

Konflikt löses 45 min. Start 14:15.
14:15 cộng 45 phút là 15:00. Xung đột giải quyết xong 3 giờ.

Kommunalfullmäktige slutar 18. Nu 1745
18:00 trừ 17:45 là 15 phút. HĐND còn 15 phút kết thúc.

Kl. 18:00. Rättighet ges sex ___.
18:00 điền prick. Quyền lợi được trao đúng 6 giờ.

Kl. 12:30. En protest sker ___ ett.
12:30 điền halv. Cuộc phản đối xảy ra lúc 12:30.

Kl. 16:20. Medborgarskap ges tjugo _4
16:20 điền över. Quốc tịch cấp lúc 4:20.

Röst räknas 08:30. Nu är 08:00. Kvar?
Còn 30 phút (en halvtimme) nữa đếm phiếu.
Antal som övat:
142
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.