top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Kl. 13:30. Resväskan låses ___ två.

13:30 điền halv. Vali được khóa lúc 1:30.

Vårt flyg går kl. 15:05.

15:05 là fem över tre. Chuyến bay khởi hành lúc 3:05.

Kl. 16:20. En invånare går tjugo _ 4.

16:20 điền över. Một cư dân đi lúc 4:20.

Kl. 17:30. Flygresan är ___ sex.

17:30 điền halv. Chuyến bay diễn ra lúc 5:30.

Kl. 08:15. Ett pass ges kvart ___ åtta

8:15 điền över. Hộ chiếu được đưa lúc 8:15.

Flygplatsen öppnar halv elva

Halv elva là 10:30. Sân bay mở cửa lúc 10:30.

Kl. 08:45. Tältet reses kvart ___ nio.

8:45 điền i. Lều được dựng lúc 8:45.

Flygbiljett köps fem prick.

Fem prick là 5:00. Vé máy bay mua đúng 5 giờ.

Buss tar 1 tim. Framme 08:00. Åk när?

8:00 trừ 1 tiếng là 7:00 (sju prick). Đi lúc 7 giờ.

Min resa startar kl. 12:10.

12:10 là tio över tolv. Chuyến đi bắt đầu lúc 12:10.

Antal som övat:

125

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page