Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Kl. 17:15. Suddgummi tappas kvart ___ fem.
5:15 điền över. Cục tẩy rơi lúc 5:15.

Kl. 17:45. Ansökan prövas kvart ___ sex.
5:45 điền i. Đơn đăng ký xét duyệt lúc 5:45.

Läromedel delas kl. 10:30.
10:30 là halv elva. Tài liệu học tập được chia lúc 10:30.

Skolgården städas kvart i sju
Kvart i sju là 6:45. Sân trường được dọn lúc 6:45.

Rast tar 10 minuter. Start 09:50. Slut när?
9:50 cộng 10 phút là 10:00 (tio prick).

Tentamen tar 3 timmar. Start 13:00. Slut när?
13:00 cộng 3 tiếng là 16:00 (fyra prick). Thi xong 16:00.

Kurs är 60 minuter. Start 13:00. Slut när?
13:00 cộng 60 phút là 14:00. Khóa học kết thúc lúc 14:00.

Kl. 14:45. Min anteckning skrivs kvart ___ tre.
14:45 điền i. Ghi chép được viết lúc 2:45.

Kl. 12:50. Seminarium hålls tio ___ ett.
12:50 điền i. Hội thảo tổ chức lúc 12:50.

Tentamen 4 timmar. Start 08:00. Slutar när?
8:00 cộng 4 tiếng là 12:00 (tolv prick).
Antal som övat:
172
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.