Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Student väntar 08:00 till 08:15. Tid?
Đợi từ 8:00 đến 8:15 là 15 phút (en kvart).

Kl. 14:15. Kursmaterial läses kvart ___ två.
14:15 điền över. Tài liệu học lúc 2:15.

Kl. 16:30. Stipendium dras ___ fem.
4:30 điền halv. Học bổng rút lúc 4:30.

Kl. 11:00. Skolämnen läses elva ___.
11:00 điền prick. Các môn học diễn ra đúng 11 giờ.

Utbildningsplan ses halv nio.
Halv nio là 8:30. Xem kế hoạch đào tạo lúc 8:30.

Skolämnen byts tio över tio.
Tio över tio là 10:10. Các môn học đổi lúc 10:10.

Kl. 09:00. Utbildningsplan ses nio ___.
9:00 điền prick. Kế hoạch xem đúng 9 giờ.

Kursmaterial ges kvart i ett.
Kvart i ett là 12:45. Tài liệu khóa học phát lúc 12:45.

Kl. 08:45. Skolväska packas kvart ___ nio.
8:45 điền i. Cặp sách được soạn lúc 8:45.

Kl. 17:45. Ansökan prövas kvart ___ sex.
5:45 điền i. Đơn đăng ký xét duyệt lúc 5:45.
Antal som övat:
129
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.