Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En resurs, naturliga ____
Tài nguyên. Nhóm 3: Danh từ mượn/trọng âm cuối thêm -er.

En debatt, heta ____
Cuộc tranh luận. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En utmaning, globala ____
Thử thách. Nhóm 2: Đuôi -ing luôn thêm -ar.

En analys, djupa ____
Phân tích. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En risk, stora ____
Rủi ro. Nhóm 3: Danh từ mượn một âm tiết thêm -er.

En process, naturliga ____
Quá trình. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En strategi, nya ____
Chiến lược. Nhóm 3: Danh từ kết thúc bằng -i thêm -er.

Ett utsläpp, stora ____
Khí thải. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En art, hotade ____
Loài (sinh vật). Nhóm 3: Danh từ một âm tiết thêm -er.

En brist, två ____
Sự thiếu hụt. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -er.
Antal som övat:
641
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.