Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En risk, stora ____
Rủi ro. Nhóm 3: Danh từ mượn một âm tiết thêm -er.

Ett ekosystem, sköra ____
Hệ sinh thái. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett hot, stora ____
Mối đe dọa. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En analys, djupa ____
Phân tích. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En resurs, naturliga ____
Tài nguyên. Nhóm 3: Danh từ mượn/trọng âm cuối thêm -er.

En lösning, hållbara ____
Giải pháp. Nhóm 2: Đuôi -ing luôn thêm -ar.

En brist, två ____
Sự thiếu hụt. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -er.

En effekt, negativa ____
Hiệu ứng/Tác động. Nhóm 3: Trọng âm cuối thêm -er.

En miljö, olika ____
Môi trường. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En individ, ansvarstagande ____
Cá nhân. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.
Antal som övat:
366
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.