Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En kris, många ____
Khủng hoảng. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En attityd, olika ____
Thái độ. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En tanke, tre ____
Suy nghĩ. Nhóm 2: Danh từ En-ord đuôi -e đổi thành -ar.

En känsla, många ____
Cảm xúc. Nhóm 1: Danh từ En-ord đuôi -a đổi thành -or.

Ett minne, sorgliga ____
Kỷ niệm/Hồi ức. Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

En tår, många ____
Giọt nước mắt. Nhóm 3: Danh từ đuôi nguyên âm (không phải -a/-e) thêm -r.

En rädsla, flera ____
Nỗi sợ. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En lögn, flera ____
Lời nói dối. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -er.

En reaktion, två ____
Phản ứng. Nhóm 3: Đuôi -ion luôn thêm -er.

En stämning, bra ____
Bầu không khí/Tâm trạng. Nhóm 2: Đuôi -ing thêm -ar.
Antal som övat:
453
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.