Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En stämning, bra ____
Bầu không khí/Tâm trạng. Nhóm 2: Đuôi -ing thêm -ar.

Ett minne, sorgliga ____
Kỷ niệm/Hồi ức. Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

Ett intresse, olika ____
Sở thích/Sự quan tâm. Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

En egenskap, flera ____
Đặc điểm/Tính chất. Nhóm 3: Đuôi -skap thường thêm -er.

En känsla, många ____
Cảm xúc. Nhóm 1: Danh từ En-ord đuôi -a đổi thành -or.

En tanke, tre ____
Suy nghĩ. Nhóm 2: Danh từ En-ord đuôi -e đổi thành -ar.

En vana, dåliga ____
Thói quen. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

En erfarenhet, rika ____
Kinh nghiệm. Nhóm 3: Đuôi -het luôn thêm -er.

En dröm, många ____
Giấc mơ. Nhóm 2: Gấp đôi phụ âm m và thêm -ar.

Ett skratt, glada ____
Tiếng cười. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.
Antal som övat:
768
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.