top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

En flygresa, flera ____

Chuyến bay. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

En tradition, gamla ____

Truyền thống. Nhóm 3: Đuôi -ion luôn thêm -er.

Ett pass, två ____

Hộ chiếu. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En huvudstad, två ____

Thủ đô. Nhóm 3: Biến âm a -> ä (stad -> städer).

En karta, tre ____

Bản đồ. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

Ett museum, flera ____

Bảo tàng. Nhóm 3: Danh từ đuôi -um đổi thành -er.

En upplevelse, många ____

Trải nghiệm. Nhóm 3: Danh từ En-ord đuôi -e thường thêm -r.

En semester, två ____

Kỳ nghỉ. Nhóm 2: Đuôi -er bỏ e và thêm -ar.

En sevärdhet, flera ____

Danh lam thắng cảnh. Nhóm 3: Đuôi -het luôn thêm -er.

En vana, olika ____

Phong tục/Thói quen. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

Antal som övat:

405

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page