top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

En sevärdhet, flera ____

Danh lam thắng cảnh. Nhóm 3: Đuôi -het luôn thêm -er.

Ett pass, två ____

Hộ chiếu. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett minne, fina ____

Kỷ niệm. Nhóm 4: Ett-ord kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

Ett hotell, bra ____

Khách sạn. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En upplevelse, många ____

Trải nghiệm. Nhóm 3: Danh từ En-ord đuôi -e thường thêm -r.

En bokning, tre ____

Đơn đặt chỗ. Nhóm 2: Danh từ đuôi -ing luôn thêm -ar.

En flygresa, flera ____

Chuyến bay. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

Ett museum, flera ____

Bảo tàng. Nhóm 3: Danh từ đuôi -um đổi thành -er.

En tradition, gamla ____

Truyền thống. Nhóm 3: Đuôi -ion luôn thêm -er.

En guide, tre ____

Hướng dẫn viên. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

Antal som övat:

432

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page