Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En snickare, flera ____
Thợ mộc. Nhóm 5: Đuôi -are giữ nguyên.

En kock, två ____
Đầu bếp. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thêm -ar.

En frisör, flera ____
Thợ cắt tóc. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En lärare, flera ____
Giáo viên. Nhóm 5: Danh từ En-ord đuôi -are giữ nguyên.

En chaufför, tre ____
Tài xế. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En advokat, tre ____
Luật sư. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En bonde, två ____
Nông dân. Danh từ bất quy tắc: Biến âm o -> ö và thêm -er.

En pilot, flera ____
Phi công. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En polis, flera ____
Cảnh sát. Nhóm 3: Danh từ mượn thường thêm -er.

En tandläkare, tre ____
Nha sĩ. Nhóm 5: Danh từ En-ord kết thúc bằng đuôi -are giữ nguyên ở số nhiều.
Antal som övat:
415
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.