Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En kurs, tre ____
Khóa học. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En biljett, två ____
Vé. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En klubb, två ____
Câu lạc bộ. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.

En grupp, tre ____
Nhóm. Nhóm 3: Danh từ mượn một âm tiết thêm -er.

En lektion, två ____
Bài học. Nhóm 3: Đuôi -ion luôn thêm -er.

En samling, två ____
Bộ sưu tập. Nhóm 2: Đuôi -ing luôn thêm -ar.

En sport, olika ____
Môn thể thao. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En aktivitet, flera ____
Hoạt động. Nhóm 3: Đuôi -tet luôn thêm -er.

En förening, många ____
Hiệp hội/Hội. Nhóm 2: Đuôi -ing luôn thêm -ar.

En match, flera ____
Trận đấu. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.
Antal som övat:
375
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.