Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En årstid, olika ____
Mùa (thời tiết). Nhóm 3: Danh từ ghép đuôi -tid thêm -er.

Ett klimat, olika ____
Khí hậu. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En prognos, flera ____
Dự báo. Nhóm 3: Danh từ mượn/trọng âm cuối thêm -er.

En regndroppe, många ____
Giọt mưa. Nhóm 2: Danh từ đuôi -e đổi thành -ar.

Ett moln, många ____
Đám mây. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En storm, två ____
Cơn bão. Nhóm 2: Hầu hết En-ord một âm tiết thêm -ar.

En skugga, långa ____
Bóng râm. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En hagelskur, många ____
Trận mưa đá. Nhóm 2: En-ord một âm tiết (-skur) thêm -ar.

En grad, tio ____
Độ (nhiệt độ). Nhóm 3: Danh từ một âm tiết thêm -er.

En blixt, flera ____
Tia chớp. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thêm -ar.
Antal som övat:
464
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.