top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

En värmebölja, flera ____

Đợt nắng nóng. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En grad, tio ____

Độ (nhiệt độ). Nhóm 3: Danh từ một âm tiết thêm -er.

En årstid, olika ____

Mùa (thời tiết). Nhóm 3: Danh từ ghép đuôi -tid thêm -er.

Ett klimat, olika ____

Khí hậu. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En storm, två ____

Cơn bão. Nhóm 2: Hầu hết En-ord một âm tiết thêm -ar.

En blixt, flera ____

Tia chớp. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thêm -ar.

Ett område, flera ____

Khu vực (áp thấp/cao). Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

Ett moln, många ____

Đám mây. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En snöflinga, tusen ____

Bông tuyết. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En prognos, flera ____

Dự báo. Nhóm 3: Danh từ mượn/trọng âm cuối thêm -er.

Antal som övat:

815

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page