Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Ett klimat, olika ____
Khí hậu. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En regnbåge, två ____
Cầu vồng. Nhóm 2: Danh từ đuôi -e đổi thành -ar.

Ett moln, många ____
Đám mây. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En storm, två ____
Cơn bão. Nhóm 2: Hầu hết En-ord một âm tiết thêm -ar.

En värmebölja, flera ____
Đợt nắng nóng. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En front, kalla ____
Khối khí (front). Nhóm 3: Danh từ một âm tiết mượn thêm -er.

En prognos, flera ____
Dự báo. Nhóm 3: Danh từ mượn/trọng âm cuối thêm -er.

En istapp, tre ____
Cột băng. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.

En grad, tio ____
Độ (nhiệt độ). Nhóm 3: Danh từ một âm tiết thêm -er.

En vind, kalla ____
Gió. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.
Antal som övat:
436
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.