Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En flygplats, flera ____
Sân bay. Nhóm 3: Kết thúc bằng -plats thêm -er.

En passagerare, flera ____
Hành khách. Nhóm 5: En-ord đuôi -are giữ nguyên.

En hållplats, tre ____
Điểm dừng xe buýt. Nhóm 3: Kết thúc bằng -plats thêm -er.

Ett bälte, två ____
Dây an toàn. Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

En bro, två ____
Cây cầu. Nhóm 2: En-ord một âm tiết đuôi nguyên âm thêm -ar.

En gata, många ____
Đường phố. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

En resa, många ____
Chuyến đi. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

En motorcykel, tre ____
Xe máy. Nhóm 2: Đuôi -el bỏ e thêm -ar.

Ett däck, fyra ____
Lốp xe. Nhóm 5: Ett-ord đuôi phụ âm giữ nguyên.

En bil, fyra ____
Ô tô. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.
Antal som övat:
542
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.