Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En krona, flera ____
Đồng krona. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett pris, olika ____
Giá cả. Nhóm 3: Danh từ mượn thường thêm -er.

En marknad, två ____
Khu chợ. Nhóm 3: Danh từ nhiều âm tiết trọng âm cuối thêm -er.

En storlek, många ____
Kích cỡ. Nhóm 2: Hầu hết danh từ En-ord hai âm tiết thêm -ar.

Ett varuhus, många ____
Trung tâm thương mại. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En bank, flera ____
Ngân hàng. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết đuôi phụ âm thêm -er.

Ett kvitto, två ____
Biên lai. Nhóm 4: Ett-ord kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

En kund, många ____
Khách hàng. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết đuôi phụ âm thêm -er.

En vara, många ____
Hàng hóa. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett bageri, flera ____
Tiệm bánh. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào -i cuối thêm -er.
Antal som övat:
921
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.