Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En krona, flera ____
Đồng krona. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett erbjudande, flera ____
Ưu đãi. Nhóm 4: Ett-ord kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

Ett märke, flera ____
Thương hiệu. Nhóm 4: Ett-ord kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

En sko, två ____
Chiếc giày. Nhóm 3: Danh từ đuôi nguyên âm (không phải -a/-e) thêm -r.

Ett apotek, många ____
Nhà thuốc. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett pris, olika ____
Giá cả. Nhóm 3: Danh từ mượn thường thêm -er.

En rabatt, två ____
Giảm giá. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En vara, många ____
Hàng hóa. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett bageri, flera ____
Tiệm bánh. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào -i cuối thêm -er.

En korg, tre ____
Cái giỏ. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.
Antal som övat:
443
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.