top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

En lök

Củ hành. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -ar.

En sked

Cái thìa. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -ar.

En flaska

Cái chai. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En kaka

Bánh ngọt/Cookies. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

Ett bröd

Bánh mì. Nhóm 5: Danh từ 'ett' kết thúc bằng phụ âm, giữ nguyên ở số nhiều.

En kniv

Con dao. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -ar.

Ett päron

Quả lê. Nhóm 5: Danh từ 'ett' kết thúc bằng phụ âm, giữ nguyên ở số nhiều.

En tallrik

Cái đĩa. Nhóm 2: Danh từ 'en' nhiều hơn một âm tiết, trọng âm đầu thêm -ar.

En macka

Bánh mì kẹp. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

Ett glas

Cái cốc/ly. Nhóm 5: Danh từ 'ett' kết thúc bằng phụ âm, giữ nguyên ở số nhiều.

Antal som övat:

425

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page