Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Många människor är sjuka. Det finns ett stort ______.
'Vårdbehov' (nhu cầu chăm sóc y tế) là giống trung số ít không xác định.

Han har bott här länge. Nu söker han ______.
'Medborgarskapet' (quyền công dân/quốc tịch) dùng xác định số ít.

Vi vill må bra. Vi går på regelbundna ______.
'Hälsokontroller' (kiểm tra sức khỏe) dùng không xác định số nhiều sau tính từ.

Vi bor i Lund. ______ ansvarar för skolan.
'Kommunen' (chính quyền đô thị/xã) dùng xác định số ít.

Läkaren läser dokumenten. ______ är digitala.
'Journalerna' (các bệnh án) dùng xác định số nhiều.

Min tand gör ont. Jag har bokat ett ______.
'Tandläkarbesök' (cuộc hẹn nha sĩ) là danh từ ghép giống 'ett' số ít.

Vi behöver hjälp. ______ råd är viktiga.
'Läkarens' là dạng sở hữu của 'läkaren' (bác sĩ).

Vi bor i Sverige. ______ lagar gäller för alla.
'Statens' là dạng sở hữu của 'staten' (nhà nước).

Vi kontaktar staten. ______ fattar beslut.
'Myndigheterna' (các cơ quan chính quyền) dùng xác định số nhiều.

Han kan inte jobba idag. Han behöver ett ______.
'Sjukintyg' (giấy chứng nhận bệnh) là danh từ ghép giống 'ett' số ít không xác định.
Antal som övat:
306
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.