Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Fågeln bygger ett hem i trädet. Det är ett ______.
'Fågelbo' (tổ chim) là danh từ ghép giống 'ett'. Dùng dạng không xác định số ít sau 'ett'.

Blommorna växer i trädgården. ______ är färgstark.
'Blomrabatten' (luống hoa) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng xác định số ít.

Det är kallt ute. ______ äter frön vid huset.
'Vinterfåglarna' (những loài chim mùa đông) dùng dạng xác định số nhiều.

Vi passerar många gårdar på landet. ______ är stora här.
'Lantbruken' (các trang trại/nông trại) là danh từ ghép giống 'ett'. Dùng dạng xác định số nhiều.

Vi ser många fåglar vid havet. Det är ______.
'Sjöfåglar' (chim biển) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số nhiều.

Björnen går i ide. ______ päls är tjock.
'Björnens' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'björnen' (con gấu).

Vi ser toppen på berget. ______ är täckt av snö.
'Bergstoppen' (đỉnh núi) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng xác định số ít.

Katten fångade tre möss i skogen. De var ______.
'Skogsmöss' (chuột rừng) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số nhiều (bất quy tắc: mus -> möss).

Hästen behöver skydd för hoven. Smeden gör en ______.
'Hästsko' (móng ngựa) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số ít sau 'en'.

Vi älskar alla djur. Vi är stora ______.
'Djurvänner' (những người yêu động vật) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số nhiều.
Antal som övat:
432
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.