Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Vi älskar alla djur. Vi är stora ______.
'Djurvänner' (những người yêu động vật) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số nhiều.

Barnen leker med katterna och hundarna. ______ är glada.
'Husdjuren' (những con thú cưng) là danh từ ghép giống 'ett'. Dùng dạng xác định số nhiều.

Vargen ylar mot månen. ______ ljud är högt.
'Vargens' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'vargen' (con sói).

Det är juli och varmt. ______ blommar överallt nu.
'Sommarblommorna' (những bông hoa mùa hè) dùng dạng xác định số nhiều để chỉ chung các loài hoa đang nở.

Vi går promenad i skogen. ______ är fridfullt.
'Naturreservatet' (khu bảo tồn thiên nhiên) là danh từ ghép giống 'ett'. Dùng dạng xác định số ít.

Vi går vilse bland träden. ______ är mörk och djup.
'Granskogen' (rừng vân sam/rừng thông) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng xác định số ít.

Lejonet sover. ______ man är stor och mörk.
'Lejonets' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'lejonet' (con sư tử).

Hunden sover ute i trädgården. Den har en ______.
'Hundkoja' (chuồng chó) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số ít sau 'en'.

Vi ser många fåglar vid havet. Det är ______.
'Sjöfåglar' (chim biển) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số nhiều.

Det är kallt ute. ______ äter frön vid huset.
'Vinterfåglarna' (những loài chim mùa đông) dùng dạng xác định số nhiều.
Antal som övat:
400
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.