Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Vi går promenad i skogen. ______ är fridfullt.
'Naturreservatet' (khu bảo tồn thiên nhiên) là danh từ ghép giống 'ett'. Dùng dạng xác định số ít.

Vargen ylar mot månen. ______ ljud är högt.
'Vargens' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'vargen' (con sói).

Katten fångade tre möss i skogen. De var ______.
'Skogsmöss' (chuột rừng) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số nhiều (bất quy tắc: mus -> möss).

Vi ser många fåglar vid havet. Det är ______.
'Sjöfåglar' (chim biển) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số nhiều.

Vi ser toppen på berget. ______ är täckt av snö.
'Bergstoppen' (đỉnh núi) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng xác định số ít.

Hunden sover ute i trädgården. Den har en ______.
'Hundkoja' (chuồng chó) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số ít sau 'en'.

Barnen leker med katterna och hundarna. ______ är glada.
'Husdjuren' (những con thú cưng) là danh từ ghép giống 'ett'. Dùng dạng xác định số nhiều.

Tigern jagar sitt byte. ______ ränder syns tydligt.
'Tigerns' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'tigern' (con hổ).

Lejonet sover. ______ man är stor och mörk.
'Lejonets' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'lejonet' (con sư tử).

Det är kallt ute. ______ äter frön vid huset.
'Vinterfåglarna' (những loài chim mùa đông) dùng dạng xác định số nhiều.
Antal som övat:
519
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.