top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Titta i spegeln precis ovanför ögonen. Du har ______.

'Ögonbryn' (öga+n+bryn) là lông mày. Dùng dạng không xác định số nhiều sau tính từ 'mörka'.

Läkaren lyssnar noga på lungorna. Han rör vid ______.

'Bröstkorgen' (bröst+korg) là lồng ngực. Dùng dạng xác định số ít khi bác sĩ khám bộ phận đó.

Han föll och slog sig på benen. Han har ______.

'Blåmärken' (blå+märke) là vết bầm tím. Dùng dạng không xác định số nhiều sau 'flera'.

Flickan kammar sitt hår. Var är ______ hårborste?

'Flickans' là dạng sở hữu của 'flickan'. Nghĩa: Lược chải tóc (hår+borste) của cô bé.

Händerna är kalla ute i kylan. Han blåser på sina ______.

'Fingertoppar' (finger+topp) là các đầu ngón tay. Dùng dạng không xác định số nhiều sau 'sina'.

Barnet borstar sina tänder. Var är ______ tandborste?

'Barnets' là dạng sở hữu của 'barnet'. Nghĩa: Bàn chải đánh răng (tand+borste) của đứa trẻ.

Min tand gör mycket ont nu. Jag ska träffa ______.

'Tandläkare' (tand+läkare) nghĩa là nha sĩ. Dùng dạng không xác định số ít để chỉ một bác sĩ nói chung.

Vi mätte alla personernas hjärtan i går. ______ var stabila.

'Hjärtrytmerna' (hjärta+rytm) là các nhịp tim. Dùng dạng xác định số nhiều để chỉ các kết quả đo.

Erika tvättar sitt ansikte. ______ ansiktskräm står på hyllan.

Tên riêng kết thúc bằng nguyên âm vẫn thêm 's' để chỉ sở hữu. Nghĩa: Kem mặt (ansikte+s+kräm) của Erika.

Benen böjs bakåt vid träning. ______ är svettiga nu.

'Knävecken' (knä+veck) là khoeo chân (giống ett). Dùng dạng xác định số nhiều chỉ bộ phận cơ thể.

Antal som övat:

322

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page