Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Vad är bestämd form singular av 'ett huvud'?
'Huvud' (đầu) là danh từ 'ett', thêm hậu tố '-et' để xác định.

Hon har en tå. ______ är blå.
Danh từ 'en' kết thúc bằng nguyên âm (tå) thêm '-n' ở dạng xác định số ít.

Han har en hals. ______ är lång.
Khi đối tượng đã được xác định, ta dùng dạng xác định 'Halsen'.

Han har en axel. ______ är bred.
Danh từ 'en' kết thúc bằng '-el' thường lược 'e' khi thêm '-n' thành 'axeln'.

Vad är bestämd form singular av 'en arm'?
Với danh từ 'en', ta thêm hậu tố '-en' để tạo dạng xác định số ít.

Min mage gör ont. ______ är mjuk.
'Magen' (cái bụng) là dạng xác định số ít của danh từ 'en mage'.

Vad är bestämd form singular av 'ett ben'?
Danh từ 'ett' khi ở dạng xác định số ít sẽ thêm hậu tố '-et'.

Vad är bestämd form singular av 'en mun'?
'Mun' là danh từ 'en', khi thêm '-en' cần gấp đôi phụ âm 'n' thành 'munnen'.

Vad är bestämd form singular av 'ett öra'?
'Öra' là danh từ 'ett' kết thúc bằng nguyên âm, thêm '-t' ở dạng xác định số ít.

Vad är bestämd form singular av 'en hand'?
Danh từ 'en' kết thúc bằng phụ âm, dạng xác định số ít thêm hậu tố '-en'.
Antal som övat:
597
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.