top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Vad är bestämd form singular av 'en arm'?

Với danh từ 'en', ta thêm hậu tố '-en' để tạo dạng xác định số ít.

Jag har en rygg. ______ är rak.

'Ryggen' là dạng xác định của 'en rygg', dùng khi nhắc lại bộ phận cơ thể.

Vad är bestämd form singular av 'en mun'?

'Mun' là danh từ 'en', khi thêm '-en' cần gấp đôi phụ âm 'n' thành 'munnen'.

Jag har ett knä. ______ gör ont.

'Knä' (đầu gối) là danh từ 'ett', dạng xác định số ít thêm '-t' thành 'knät'.

Min mage gör ont. ______ är mjuk.

'Magen' (cái bụng) là dạng xác định số ít của danh từ 'en mage'.

Vad är bestämd form singular av 'en hand'?

Danh từ 'en' kết thúc bằng phụ âm, dạng xác định số ít thêm hậu tố '-en'.

Han har en hals. ______ är lång.

Khi đối tượng đã được xác định, ta dùng dạng xác định 'Halsen'.

Vad är bestämd form singular av 'ett huvud'?

'Huvud' (đầu) là danh từ 'ett', thêm hậu tố '-et' để xác định.

Vad är bestämd form singular av 'ett öga'?

Danh từ 'ett' kết thúc bằng nguyên âm, thêm '-t' để thành dạng xác định.

Vad är bestämd form singular av 'ett ben'?

Danh từ 'ett' khi ở dạng xác định số ít sẽ thêm hậu tố '-et'.

Antal som övat:

408

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page