Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Titta på ett ansikte. ______ är vackert.
'Ansiktet' (khuôn mặt) là dạng xác định của danh từ 'ett ansikte'.

Han har en hals. ______ är l ång.
Khi đối tượng đã được xác định, ta dùng dạng xác định 'Halsen'.

Jag har en rygg. ______ är rak.
'Ryggen' là dạng xác định của 'en rygg', dùng khi nhắc lại bộ phận cơ thể.

Jag ser ett finger. ______ är litet.
'Finger' (ngón tay) là danh từ 'ett', dạng xác định số ít lược 'e' thành 'fingret'.

Min mage gör ont. ______ är mjuk.
'Magen' (cái bụng) là dạng xác định s ố ít của danh từ 'en mage'.

Vad är bestämd form singular av 'ett öra'?
'Öra' là danh từ 'ett' kết thúc bằng nguyên âm, thêm '-t' ở dạng xác định số ít.

Vad är bestämd form singular av 'ett ben'?
Danh từ 'ett' khi ở dạng xác định số ít sẽ thêm hậu tố '-et'.

Vad är bestämd form singular av 'ett huvud'?
'Huvud' (đầu) là danh từ 'ett', thêm hậu tố '-et' để xác định.

Vad är bestämd form singular av 'en fot'?
'Fot' là danh từ 'en', thêm '-en' để tạo thành dạng xác định số ít.

Vad är bestämd form singular av 'en kropp'?
'Kropp' là danh từ 'en', dạng xác định số ít thêm hậu tố '-en'.
Antal som övat:
520
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.