Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Vad är bestämd form singular av 'en mössa'?
Mũ len (en mössa) kết thúc bằng '-a' nên dạng xác định là 'mössan'.

Hon har en vit handske. ______ är mjuk.
'Handske' (găng tay) là danh từ 'en' kết thúc bằng '-e', thêm '-n' ở dạng xác định.

Det finns en gul hatt här. ______ är gammal.
'Hatten' là dạng xác định số ít của 'en hatt' (mũ rộng vành).

Vad är bestämd form singular av 'en tröja'?
Danh từ 'en' kết thúc bằng nguyên âm '-a' khi sang dạng xác định số ít chỉ cần thêm '-n'.

Min klocka är fin. ______ visar fel tid.
'Klockan' (đồng hồ đeo tay) là dạng xác định số ít của danh từ 'en klocka'.

Jag har ett rosa paraply. ______ är blött.
'Paraply' là danh từ 'ett', dạng xác định số ít thêm hậu tố '-et'.

En grön kappa hänger där. ______ är lång.
'Kappan' là dạng xác định của 'en kappa' (áo khoác dài nữ), dùng để chỉ chiếc áo cụ thể đang nhắc tới.

Han behöver ett brunt bälte. ______ är trasigt.
'Bälte' là danh từ 'ett' kết thúc bằng nguyên âm, dạng xác định số ít thêm '-t'.

Vad är bestämd form singular av 'en byxa'?
'Byxa' là danh từ 'en' kết thúc bằng '-a', dạng xác định thêm '-n'.

Vad är bestämd form singular av 'en strumpa'?
Một chiếc tất (en strumpa) chuyển sang dạng xác định số ít bằng cách thêm '-n'.
Antal som övat:
321
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.