Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Vi gör mer. ______ viktiga åtgärd kommer.
'Nästa' (kế tiếp) luôn đi với tính từ xác định (đuôi -a) och danh từ NGUYÊN THỂ (åtgärd).

Vi skyddar marken. Det är ett ______ område.
'Område' (khu vực) là danh từ giống 'ett'. Tính từ thêm 't' thành 'skyddat'.

Vi lovade. Det nya ______ nås.
Sau 'det nya' (xác định), cần danh từ 'klimatmål' (mục tiêu khí hậu) ở dạng xác định số ít 'klimatmålet'.

Bilar kör. Vi testar olika ______.
Sau 'olika' (khác nhau), cần danh từ 'bränsle' (nhiên liệu) ở dạng số nhiều không xác định 'bränslen'.

Vi ser resultat. Det ger en stor ______.
Sau 'en stor' (không xác định số ít), cần danh từ 'effekt' (hiệu quả) ở dạng cơ bản.

Vi måste skydda den. ______ känsliga miljön är viktig.
'Miljön' (môi trường) là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Den är hållbar. Det är ______ plast.
'Plast' (nhựa) là danh từ giống 'en' số ít (vật liệu). Tính từ dùng dạng cơ bản 'hård'.

Vi måste ha det. Det finns ett stort ______.
Sau 'ett stort' (không xác định số ít), cần danh từ 'behov' (nhu cầu) ở dạng cơ bản.

Du slängde det. Det är ______ gamla avfall.
'Avfall' (rác thải) là danh từ giống 'ett'. Đại từ sở hữu 'ditt' dùng cho 'ett'.

Vi har svaret. Det är en ______ lösning.
'Lösning' (giải pháp) là danh từ giống 'en'. Tính từ 'bra' không đổi.
Antal som övat:
675
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.