Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Vädret ändras. ______ globala klimatet blir varmare.
'Klimatet' (khí hậu) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Det är bra. Det ______ biobränslet används.
'Biobränslet' (nhiên liệu sinh học) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'nya'.

Det luktar illa. Den ______ soptippen växer.
'Soptippen' (bãi rác) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'stora'.

Vi bor ensamma. Det är ______ liten ö.
'Ö' (hòn đảo) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Resultatet är likt. Det är ______ gamla analys.
'Samma' (cùng một) luôn đi với tính từ xác định (đuôi -a) och danh từ NGUYÊN THỂ (analys).

Vi ser resultat. Det ger en stor ______.
Sau 'en stor' (không xác định số ít), cần danh từ 'effekt' (hiệu quả) ở dạng cơ bản.

Vi måste rädda dem. Det finns ______ hotade arter.
'Arter' (các loài) là danh từ số nhiều. 'Många' (nhiều) là lượng từ phù hợp cho số nhiều không xác định.

Den kör tyst. Det är en ______ elbil.
'Elbil' (xe điện) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'tyst'.

Jag skrev den. Det är ______ nya rapport.
'Rapport' (báo cáo) là danh từ giống 'en'. Đại từ sở hữu 'min' dùng cho 'en'.

Vi studerar naturen. Dess känsliga ______ rubbas.
Sau 'dess känsliga' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'ekologi' (hệ sinh thái) phải ở dạng NGUYÊN THỂ (không xác định).
Antal som övat:
641
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.