top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Det var dyrt. Det var ______ första tandläkarbesök.

'Tandläkarbesök' (cuộc hẹn nha sĩ) là danh từ giống 'ett'. Đại từ sở hữu 'mitt' dùng cho 'ett'.

Spara papperet. Det gamla ______ behövs.

Sau 'det gamla' (xác định), cần danh từ 'kvittot' (hóa đơn) ở dạng xác định số ít.

Hämta medicinen. Nästa ______ recept skickas.

Sau 'Nästa', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'elektroniska'.

Rösta rätt. ______ svåra val är viktigt.

'Samma' (cùng một) luôn đi với tính từ xác định (đuôi -a) và danh từ NGUYÊN THỂ (val).

Vi är sjuka. Det ______ sjukhuset är stort.

'Sjukhuset' (bệnh viện) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'lokala'.

De röstar. ______ röstberättigade medborgarna köar.

'Medborgarna' (công dân) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Ta medicinen. Det är ______ liten dos.

'Dos' (liều lượng) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Den är privat. Det är ______ hemliga journal.

'Journal' (bệnh án) là danh từ giống 'en'. Đại từ sở hữu 'min' dùng cho 'en'. Danh từ giữ nguyên thể sau sở hữu cách.

Det är tryggt. Det är din privata ______.

Sau 'din privata' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'försäkring' (bảo hiểm) phải ở dạng NGUYÊN THỂ (không xác định).

Jag hör dig. Din ______ röst är fin.

Sau sở hữu cách 'Din', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'ljusa'.

Antal som övat:

325

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page