Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Vi väntar. Den ______ tullen kollar oss.
'Tullen' (hải quan) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'stränga'.

De hälsar. Det är trevliga ______.
Sau 'trevliga' (số nhiều), cần danh từ 'invånare' (cư dân) ở dạng số nhiều không xác định (giữ nguyên dạng).

Vi sover. Det är ett litet ______.
Sau 'ett litet' (không xác định số ít), cần danh từ 'hotellrum' (phòng khách sạn) ở dạng cơ bản.

Vi reser runt. Det är Sveriges ______ landskap.
Sau sở hữu cách 'Sveriges', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'vackra'. Danh từ 'landskap' giữ nguyên thể.

Vi tittar. Det är ett intressant ______.
Sau 'ett intressant' (không xác định số ít), cần danh từ 'museum' ở dạng cơ bản.

Vi badar. Det är en lång ______.
Sau 'en lång' (không xác định số ít), cần danh từ 'kust' (bờ biển) ở dạng cơ bản.

Vi växlade. Det är utländsk ______.
Sau 'utländsk' (tính từ gốc), cần danh từ 'valuta' (tiền tệ) ở dạng cơ bản.

Vi talar. Det ______ språket är svårt.
'Språket' (ngôn ngữ) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'nya'.

Jag packar. Det är ______ tunga resväska.
'Resväska' là danh từ giống 'en'. Đại từ sở hữu 'min' dùng cho 'en'. Danh từ giữ nguyên thể sau sở hữu cách.

Vi reste. Vi såg ett nytt ______.
Sau 'ett nytt' (không xác định số ít), cần danh từ 'land' (đất nước) ở dạng cơ bản.
Antal som övat:
370
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.