Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Det kraschar ofta. ______ gamla programmet är dåligt.
'Programmet' là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Inget fungerar. Vi har ______ gamla system.
'Samma' (cùng một) alltid đi với tính từ xác định (đuôi -a) och danh từ NGUYÊN THỂ (system).

Den passar i handen. Det är ______ liten mus.
'Mus' (con chuột máy tính) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Titta på bilden. Den ______ skärmen är klar.
'Skärmen' (màn hình) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'stora'.

Jag ringer dig. Det är ______ nya mobil.
'Mobil' là danh từ giống 'en'. Đại từ sở hữu 'min' dùng cho 'en'. Danh từ giữ nguyên thể sau sở hữu cách.

Jag laddade ner dem. ______ roliga apparna är här.
'Apparna' (các ứng dụng) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Datorn är snabb. Den snabba ______ jobbar.
Sau 'den snabba' (xác định), cần danh từ 'processor' (bộ vi xử lý) ở dạng xác định số ít 'processorn'.

Papperet fastnade. Det är en ______ skrivare.
'Skrivare' (máy in) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'trasig'.

Vi raderar dem. ______ gamla filerna är borta.
'Filerna' (các tập tin) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Jag hittar inget. Det är samma svåra ______.
Sau 'samma svåra' (Samma + tính từ xác định), danh từ 'sökning' (cuộc tìm kiếm) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.
Antal som övat:
334
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.