top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Det gick bra. Det är ett bra ______.

Sau 'ett bra' (không xác định số ít), cần danh từ 'resultat' (kết quả) ở dạng cơ bản.

Den är tung. Det är ______ tunga skolväska.

'Skolväska' (cặp sách). Cần dạng sở hữu cách 'Annas' (của Anna) cho cụm danh từ.

De vet mycket. De ______ forskarna jobbar.

'Forskarna' (nhà nghiên cứu) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'smarta'.

De vet allt. ______ kloka lärarna undervisar.

'Lärarna' (các giáo viên) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Han bestämmer. Den ______ rektorn talar.

'Rektorn' (hiệu trưởng) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'stränga'.

Skolan är stor. Det är ett nytt ______.

Sau 'ett nytt' (không xác định số ít), cần danh từ 'gymnasium' (trường cấp 3) ở dạng cơ bản.

Jag lyssnar. Jag skriver en kort ______.

Sau 'en kort' (không xác định số ít), cần danh từ 'anteckning' (ghi chú) ở dạng cơ bản.

Vi samarbetar. Det är ett svårt ______.

Sau 'ett svårt' (không xác định số ít), cần danh từ 'grupparbete' (làm việc nhóm) ở dạng cơ bản.

Hon är duktig. Hon fick ett fint ______.

Sau 'ett fint' (không xác định số ít), cần danh từ 'stipendium' (học bổng) ở dạng cơ bản.

Jag gillar den. Det är min ______ kurs.

Sau sở hữu cách 'min', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'roliga'. Danh từ 'kurs' giữ nguyên thể.

Antal som övat:

840

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page