Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Det tar tid. Det ______ arbetet är klart.
'Arbetet' (công việc) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'svåra'.

Han kan lagen. Han är en ______ advokat.
'Advokat' (luật sư) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'duktig'.

De tar bilder. De är många ______.
Sau 'många' (nhiều), cần danh từ 'fotograf' (nhiếp ảnh gia) ở dạng số nhiều không xác định 'fotografer'.

Han flyger planet. Den ______ piloten landar.
'Piloten' (phi công) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'unga'.

Vi satt länge. ______ långa mötet var tråkigt.
'Mötet' (cuộc họp) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Han klipper hår. Han är en ______ frisör.
'Frisör' (thợ cắt tóc) là danh từ giống 'en'. T ính từ 'bra' không đổi.

Brödet doftar. De ______ bagarna bakar.
'Bagarna' (thợ làm bánh) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'tidiga'.

Vi skrev på. Det är ett ______ kontrakt.
'Kontrakt' (hợp đồng) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'ny' thêm 'tt' thành 'nytt'.

Han lyckas väl. Det är ______ nya karriär.
'Karriär' (sự nghiệp). Cần đại từ sở hữu 'hans' (của anh ấy) để đi với cụm danh từ.

De bygger hus. De är två ______.
Sau 'två' (số nhiều), cần danh từ 'snickare' (thợ mộc) ở dạng số nhiều không xác định (giữ nguyên dạng).
Antal som övat:
437
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.