top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Vi skrev på. Det är ett ______ kontrakt.

'Kontrakt' (hợp đồng) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'ny' thêm 'tt' thành 'nytt'.

Vi pausar nu. Det är ______ liten rast.

'Rast' (giờ nghỉ) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Det brinner. Där är en modig ______.

Sau 'en modig' (không xác định số ít), cần danh từ 'brandman' (lính cứu hỏa) ở dạng cơ bản.

De skyddar oss. De är ______ poliser.

'Poliser' (cảnh sát) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'starka'.

Vi fikade. Vi är ______ goda kollegor.

'Kollegor' (đồng nghiệp) là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

De undervisar. De ______ lärarna förklarar.

'Lärarna' (giáo viên) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'kloka'.

Jag fick pengar. Det var ______ bra lön.

'Lön' (tiền lương) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Han flyger planet. Den ______ piloten landar.

'Piloten' (phi công) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'unga'.

Brödet doftar. De ______ bagarna bakar.

'Bagarna' (thợ làm bánh) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'tidiga'.

Kläderna är snygga. Den kända ______ ritar.

Sau 'den kända' (xác định), cần danh từ 'designer' ở dạng xác định số ít 'designern'.

Antal som övat:

454

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page