top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Han klipper hår. Han är en ______ frisör.

'Frisör' (thợ cắt tóc) là danh từ giống 'en'. Tính từ 'bra' không đổi.

Jag fick jobbet. Här är ett påskrivet ______.

Sau 'ett påskrivet' (không xác định số ít), cần danh từ 'anställningsavtal' (hợp đồng lao động) ở dạng cơ bản.

Vi skrev på. Det är ett ______ kontrakt.

'Kontrakt' (hợp đồng) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'ny' thêm 'tt' thành 'nytt'.

Det brinner. Där är en modig ______.

Sau 'en modig' (không xác định số ít), cần danh từ 'brandman' (lính cứu hỏa) ở dạng cơ bản.

Han lyckas väl. Det är ______ nya karriär.

'Karriär' (sự nghiệp). Cần đại từ sở hữu 'hans' (của anh ấy) để đi với cụm danh từ.

Vi fikade. Vi är ______ goda kollegor.

'Kollegor' (đồng nghiệp) là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

De arbetar hårt. ______ trötta läkarna vilar.

'Läkarna' (các bác sĩ) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

Han är glad. Han har ______ nytt jobb.

'Jobb' (công việc) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'nytt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

De undervisar. De ______ lärarna förklarar.

'Lärarna' (giáo viên) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'kloka'.

Bilen är trasig. Den smutsiga ______ lagar den.

Sau 'den smutsiga' (xác định), cần danh từ 'mekaniker' (thợ cơ khí) ở dạng xác định số ít 'mekanikern'.

Antal som övat:

646

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page