Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Vi åker kollektivt. Det är ______ blå spårvagn.
'Spårvagn' (xe điện) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Det lyser rött. Det röda ______ stoppar oss.
Sau 'det röda' (xác định), danh từ 'trafikljus' (đèn giao thông) phải ở dạng xác định số ít 'trafikljuset'.

Bilen är trasig. Vi byter ett ______ däck.
'Däck' (lốp xe) là danh từ giống 'ett'. Tính từ thêm 't' thành 'nytt'.

Vi checkar in. Det ______ bagaget vägs.
'Bagaget' (hành lý) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'tunga'.

Den ligger i hamnen. ______ vita båten är min.
'Båten' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Vi flyger långt. Det är ______ stort flygplan.
'Flygplan' (máy bay) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'stort' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Jag tappade den. Det är en liten ______.
Sau 'en liten' (không xác định số ít), cần danh từ 'bilnyckel' (chìa khóa xe) ở dạng cơ bản.

Den är inte stor. Det är ______ liten moped.
'Moped' (xe máy) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Tåget är fullt. De trötta ______ sover.
Sau 'de trötta' (xác định số nhiều), danh từ 'passagerare' (hành khách) phải ở dạng xác định số nhiều 'passagerarna'.

Vi promenerar. Den ______ gatan är mysig.
'Gatan' (con phố) là xác định giống 'en'. Tính từ 'liten' chuyển thành 'lilla' trong dạng xác định.
Antal som övat:
921
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.