Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Det är bekvämt. Det är ett mjukt ______.
Sau 'ett mjukt' (không xác định số ít), cần danh từ 'bilsäte' (ghế ô tô) ở dạng cơ bản.

Den är inte stor. Det är ______ liten moped.
'Moped' (xe máy) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Vi står på perrongen. ______ snabba tåget kommer.
'Tåget' là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Vi väntar. Det finns två långa ______.
Sau 'två långa' (số nhiều), cần danh từ 'perronger' (sân ga) ở dạng số nhiều không xác định.

Jag kör den. Det är min ______ bil.
Sau sở hữu cách 'min', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'röda'.

Bilen är trasig. Vi byter ett ______ däck.
'Däck' (lốp xe) là danh từ giống 'ett'. Tính từ thêm 't' thành 'nytt'.

Vi går vilse. Den ______ kartan är trasig.
'Kartan' (bản đồ) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'gamla'.

Han kör bra. Han är din duktiga ______.
Sau 'din duktiga' (sở hữu + tính từ), danh từ 'chaufför' (tài xế) thường ở dạng không xác định.

Vi cyklar tillsammans. Vi har ______ gamla cyklar.
'Cyklar' (xe đạp) là danh từ số nhiều. 'Två' (hai) là từ chỉ số lượng phù hợp.

Hon cyklar. Det är Annas ______ hjälm.
Sau sở hữu cách 'Annas', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'fina'.
Antal som övat:
386
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.