top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Vi kör långt. ______ långa vägarna är raka.

'Vägarna' (những con đường) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Den åker på havet. Den stora ______ tutar.

Sau 'den stora' (xác định), danh từ 'färja' (phà) phải ở dạng xác định số ít 'färjan'.

Det är bråttom. Vi tar en ______ taxi.

'Taxi' là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'dyr'.

Jag kör den. Det är min ______ bil.

Sau sở hữu cách 'min', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'röda'.

Jag läser den. Här är min nya ______.

Sau 'min nya' (sở hữu + tính từ), danh từ 'tidtabell' (lịch trình) thường ở dạng không xác định.

Vi promenerar. Den ______ gatan är mysig.

'Gatan' (con phố) là xác định giống 'en'. Tính từ 'liten' chuyển thành 'lilla' trong dạng xác định.

Jag tappade den. Det är en liten ______.

Sau 'en liten' (không xác định số ít), cần danh từ 'bilnyckel' (chìa khóa xe) ở dạng cơ bản.

Det lyser rött. Det röda ______ stoppar oss.

Sau 'det röda' (xác định), danh từ 'trafikljus' (đèn giao thông) phải ở dạng xác định số ít 'trafikljuset'.

Den ligger i hamnen. ______ vita båten är min.

'Båten' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Vi checkar in. Det ______ bagaget vägs.

'Bagaget' (hành lý) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'tunga'.

Antal som övat:

420

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page