top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Vi handlar mat. Det är ______ tunga påsar.

'Påsar' (túi) là danh từ số nhiều. 'Två' (hai) là từ chỉ số lượng phù hợp.

Titta på skylten. De röda ______ syns väl.

Sau 'de röda' (xác định số nhiều), cần danh từ 'prislapp' (nhãn giá) ở dạng xác định số nhiều 'prislapparna'.

Det är högt upp. Jag ser ett tomt ______.

Sau 'ett tomt' (không xác định số ít), cần danh từ 'hyllplan' (ngăn kệ) ở dạng cơ bản (dùng từ ghép từ Hylla). Ở đây dùng 'hyllplan' cho chính xác ngữ cảnh 'ett'.

Jag provar kläder. Det är ett ______ provrum.

'Provrum' (phòng thử đồ) là danh từ giống 'ett'. Tính từ thêm 't' thành 'ledigt'.

Hon visar varan. Det är en ______ säljare.

'Säljare' (người bán hàng) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'duktig'.

Det är tryggt. Den långa ______ gäller än.

Sau 'den långa' (xác định), cần danh từ 'garanti' (bảo hành) ở dạng xác định số ít 'garantin'.

De blänker. De ______ mynten är gamla.

'Mynten' (đồng xu) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'silvriga'.

Jag ska betala. Jag har en ______ sedel.

'Sedel' (tờ tiền) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'trasig'.

Jag fick tillbaka pengar. Här är min ______.

Sau 'min' (sở hữu), danh từ 'växel' (tiền thối) phải ở dạng không xác định (tuy nhiên ngữ cảnh sở hữu thường đi với không xác định trong tiếng Thụy Điển, ví dụ: min bil).

Det är Annas butik. Det är Annas ______ affär.

Sau sở hữu cách 'Annas', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'nya'.

Antal som övat:

621

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page