top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Det är billigt idag. Vi har många ______.

Sau 'många' (nhiều), cần danh từ 'extrapriser' (giá khuyến mãi) ở dạng số nhiều không xác định.

Titta på prislappen. Det är ______ liten rabatt.

'Rabatt' (giảm giá) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Hon visar varan. Det är en ______ säljare.

'Säljare' (người bán hàng) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'duktig'.

Jag fick tillbaka pengar. Här är min ______.

Sau 'min' (sở hữu), danh từ 'växel' (tiền thối) phải ở dạng không xác định (tuy nhiên ngữ cảnh sở hữu thường đi với không xác định trong tiếng Thụy Điển, ví dụ: min bil).

Det gäller ett år. Det ______ kortet är nytt.

'Kortet' (thẻ) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'giltiga'.

Jag behöver hjälp. Det är ______ ny butik.

'Butik' (cửa hàng) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Det ligger på lagret. ______ sista lagret är tomt.

'Lagret' (kho hàng) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

De är tunga. Jag har ______ kassar.

'Kassar' (túi xách) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'tunga'.

Titta på skylten. De röda ______ syns väl.

Sau 'de röda' (xác định số nhiều), cần danh từ 'prislapp' (nhãn giá) ở dạng xác định số nhiều 'prislapparna'.

Jag provar kläder. Det är ett ______ provrum.

'Provrum' (phòng thử đồ) là danh từ giống 'ett'. Tính từ thêm 't' thành 'ledigt'.

Antal som övat:

555

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page