Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

De är tunga. Jag har ______ kassar.
'Kassar' (túi xách) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'tunga'.

Det gäller ett år. Det ______ kortet är nytt.
'Kortet' (thẻ) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'giltiga'.

Den passar inte. Den ______ storleken är fel.
'Storleken' là xác định giống 'en'. Tính từ 'liten' chuyển thành 'lilla' trong dạng xác định.

Det är rea. Det är ______ låga priser.
'Priser' (giá cả) là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

Jag provar kläder. Det är ett ______ provrum.
'Provrum' (phòng thử đồ) là danh từ giống 'ett'. Tính từ thêm 't' thành 'ledigt'.

Det är Annas butik. Det är Annas ______ affär.
Sau sở hữu cách 'Annas', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'nya'.

Vi står och väntar. ______ långa köerna rör sig inte.
'Köerna' (những hàng người) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

Han jobbar här. ______ trevliga expediten hjälper till.
'Expediten' (nhân viên bán hàng) là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Jag har betalat. Det är ______ gammalt kvitto.
'Kvitto' (hóa đơn) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'gammalt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Jag har inga pengar. Min ______ plånbok är tom.
Sau sở hữu cách 'Min', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'gamla'.
Antal som övat:
531
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.