Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Akta dig. Det är en ______ varg.
'Varg' (chó sói) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'farlig'.

Den jamar. Det är ______ svart katt.
'Katt' (con mèo) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

De simmar fort. Det är ______ snabba fiskar.
'Fiskar' là danh từ số nhiều. 'Två' (hai) là từ chỉ số lượng phù hợp.

Den är vacker. Det är ______ liten fjäril.
'Fjäril' (bướm) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Vi leker hemma. Det ______ husdjuret är mitt.
'Husdjuret' (thú cưng) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'snälla'.

Det rullar sig. ______ smutsiga svinet trivs.
'Svinet' (con lợn) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Det är kallt ute. De små ______ äter.
Sau 'de små' (xác định số nhiều), danh từ 'vinterfågel' (chim mùa đông) phải ở dạng xác định số nhiều 'vinterfåglarna'.

De simmar. Många vita ______ dyker.
Sau 'många vita' (số nhiều), cần danh từ 'sjöfåglar' (chim biển) ở dạng số nhiều không xác định.

Hunden sover. Den lilla ______ är varm.
Sau 'den lilla' (xác định), danh từ 'hundkoja' (chuồng chó) phải ở dạng xác định số ít 'hundkojan'.

Den surrar. Det är en ______ fluga.
'Fluga' (ruồi) là danh từ giống 'en'. Tính từ bất quy tắc 'liten' dùng cho không xác định số ít.
Antal som övat:
287
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.