top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

De arbetar hårt. Det är ______ många myror.

'Myror' (kiến) là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

De simmar. Många vita ______ dyker.

Sau 'många vita' (số nhiều), cần danh từ 'sjöfåglar' (chim biển) ở dạng số nhiều không xác định.

Äggen ligger där. Det är ett ______ fågelbo.

'Fågelbo' (tổ chim) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'runt'.

Den jamar. Det är ______ svart katt.

'Katt' (con mèo) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Katten är hungrig. Här är en skål ______.

Sau 'en skål', cần danh từ 'kattmat' (thức ăn mèo) ở dạng không xác định (danh từ không đếm được).

De gömmer sig. De är små ______.

Sau 'små' (số nhiều), cần danh từ 'skogsmöss' (chuột rừng) ở dạng số nhiều không xác định.

Hunden sover. Den lilla ______ är varm.

Sau 'den lilla' (xác định), danh từ 'hundkoja' (chuồng chó) phải ở dạng xác định số ít 'hundkojan'.

Den surrar. Det är en ______ fluga.

'Fluga' (ruồi) là danh từ giống 'en'. Tính từ bất quy tắc 'liten' dùng cho không xác định số ít.

Vi hjälper till. Vi är goda ______.

Sau 'goda' (số nhiều), cần danh từ 'djurvänner' (người yêu động vật) ở dạng số nhiều không xác định.

Jag gillar honom. Det är ______ trogen hund.

'Hund' (con chó) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Antal som övat:

563

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page