top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Det andas. Det är ett levande ______.

Sau 'ett levande' (không xác định số ít), cần danh từ 'djur' (động vật) ở dạng cơ bản.

Den surrar. Det är en ______ fluga.

'Fluga' (ruồi) là danh từ giống 'en'. Tính từ bất quy tắc 'liten' dùng cho không xác định số ít.

Han vinner loppet. ______ snabba hästen är min.

'Hästen' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Det ryter. Det är ______ farligt lejon.

'Lejon' (sư tử) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'farligt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Äggen ligger där. Det är ett ______ fågelbo.

'Fågelbo' (tổ chim) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'runt'.

Smeden jobbar. Han gör en ny ______.

Sau 'en ny' (không xác định số ít), cần danh từ 'hästsko' (móng ngựa) ở dạng cơ bản.

De krälar i gräset. Det är många ______ ormar.

'Ormar' (rắn) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'långa'.

Det är kallt ute. De små ______ äter.

Sau 'de små' (xác định số nhiều), danh từ 'vinterfågel' (chim mùa đông) phải ở dạng xác định số nhiều 'vinterfåglarna'.

De går på vägen. Det är två ______ älgar.

'Älgar' (nai sừng tấm) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'stora'.

Det gör honung. Det är ett ______ bi.

'Bi' (ong) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'flitigt'.

Antal som övat:

512

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page