Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Det var länge sedan. ______ förra seklet var svårt.
'Seklet' (thế kỷ) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Vi börjar nu. Det är en ny ______.
Sau 'en ny' (không xác định số ít), cần danh từ 'början' (sự khởi đầu) ở dạng cơ bản.

Det är mörkt ute. Det är en svart ______.
Sau 'en svart' (không xác định số ít), cần danh từ 'natt' (đêm) ở dạng cơ bản.

Vi vilar nu. Vi tar en kort ______.
Sau 'en kort' (không xác định số ít), cần danh từ 'paus' (sự tạm nghỉ) ở dạng cơ bản.

Vi har semester. Det är ______ lediga veckor.
'Veckor' (tuần) là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

Vi jobbar hårt. Den ______ vardagen är stressig.
'Vardagen' (ngày thường) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'gråa'.

Året är slut. Det har varit ______ långt år.
'År' (năm) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'långt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Kalendern är full. ______ röda dagarna är helgdagar.
'Dagarna' (các ngày) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

Vi ser framåt. Den ljusa ______ väntar.
Sau 'den ljusa' (xác định), cần danh từ 'framtid' (tương lai) ở dạng xác định số ít 'framtiden'.

Solen skiner. Det är en ______ sommar.
'Sommar' (mùa hè) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'varm'.
Antal som övat:
311
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.