top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Vi minns det. Den gamla ______ är borta.

Sau 'den gamla' (xác định), cần danh từ 'dåtid' (quá khứ) ở dạng xác định số ít 'dåtiden'.

Vi sover. Det är ______ helt dygn.

'Dygn' (ngày đêm/24h) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'helt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Vi är lediga. Det är en lång ______.

Sau 'en lång' (không xác định số ít), cần danh từ 'helg' (cuối tuần) ở dạng cơ bản.

Vi har en plan. Det ______ schemat är klart.

'Schemat' (lịch trình) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'nya'.

Vi har bråttom. Det är ______ kort minut.

'Minut' (phút) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Vi börjar nu. Det är en ny ______.

Sau 'en ny' (không xác định số ít), cần danh từ 'början' (sự khởi đầu) ở dạng cơ bản.

Det är sport på TV. De långa ______ börjar.

Sau 'de långa' (xác định), cần danh từ 'säsong' (mùa giải) ở dạng xác định số nhiều 'säsongerna'.

Vi vilar nu. Vi tar en kort ______.

Sau 'en kort' (không xác định số ít), cần danh từ 'paus' (sự tạm nghỉ) ở dạng cơ bản.

Klockan tickar. Det har gått ______ sekunder.

'Sekunder' (giây) là danh từ số nhiều. 'Två' (hai) là từ chỉ số lượng phù hợp.

Tiden går. Det har gått många ______.

Sau 'många' (nhiều), cần danh từ 'årstider' (mùa) ở dạng số nhiều không xác định.

Antal som övat:

316

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page