Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Jag bantar. Jag tar en ______ kaka.
'Kaka' (bánh ngọt) là danh từ giống 'en'. Tính từ bất quy tắc 'liten' dùng cho không xác định số ít.

Frukten är mjuk. Det är ______ saftigt päron.
'Päron' (lê) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'saftigt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Jag är hungrig. Jag tar ______ gul banan.
'Banan' (chuối) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Den simmar fort. Det är en ______ fisk.
'Fisk' (cá) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'snabb'.

Den är sur. Jag köper en gul ______.
Sau 'en gul' (không xác định số ít), cần danh từ 'citron' (chanh) ở dạng cơ bản.

De ser goda ut. ______ söta bullarna är klara.
'Bullarna' (bánh cuộn) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ 'De' trước tính từ.

Det är varmt. Jag beställer ett varmt ______.
Sau 'ett varmt' (không xác định số ít), cần danh từ 'te' (trà) ở dạng cơ bản.

Det ser gott ut. Det är ______ grönt äpple.
'Äpple' (táo) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'grönt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Vi fikar. Vi äter ______ goda kex.
'Kex' (bánh quy) là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

De ligger på bordet. De ______ grönsakerna är färska.
'Grönsakerna' (rau củ) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'gröna'.
Antal som övat:
293
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.