top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Den luktar starkt. Det är en ______ ost.

'Ost' (phô mai) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'gammal'.

Koppen står där. Det svarta ______ är kallt.

Sau 'det svarta' (xác định), cần danh từ 'kaffe' (cà phê) ở dạng xác định số ít 'kaffet'.

Vi grillar. Det ______ köttet är mört.

'Köttet' (thịt) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'grillade'.

De växer i jorden. Vi kokar många ______.

Sau 'många' (nhiều), cần danh từ 'potatisar' (khoai tây) ở dạng số nhiều không xác định.

De är från Spanien. Vi har ______ apelsiner.

'Apelsiner' (cam) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'gula'.

Skogen är full. Vi plockar ______ söta bär.

'Bär' (quả mọng) là danh từ số nhiều (ett-ord). 'Många' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

Maten smakar inget. Jag behöver lite vitt ______.

Sau 'lite vitt' (không xác định số ít), cần danh từ 'salt' (muối) ở dạng cơ bản.

Hönan värper. Det är ett ______ ägg.

'Ägg' (trứng) là danh từ giống 'ett'. Tính từ thêm 't' thành 'vitt'.

Jag är hungrig. Jag tar ______ gul banan.

'Banan' (chuối) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Vi är hungriga. Vi gör två goda ______.

Sau 'två goda' (số nhiều), cần danh từ 'mackor' (bánh mì kẹp) ở dạng số nhiều không xác định.

Antal som övat:

588

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page