top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Den luktar starkt. Det är en ______ ost.

'Ost' (phô mai) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'gammal'.

Det ser gott ut. Det är ______ grönt äpple.

'Äpple' (táo) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'grönt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Den är sur. Jag köper en gul ______.

Sau 'en gul' (không xác định số ít), cần danh từ 'citron' (chanh) ở dạng cơ bản.

Han går till baren. Han beställer en liten ______.

Sau 'en liten' (không xác định số ít), cần danh từ 'öl' (bia) ở dạng cơ bản.

Jag bantar. Jag tar en ______ kaka.

'Kaka' (bánh ngọt) là danh từ giống 'en'. Tính từ bất quy tắc 'liten' dùng cho không xác định số ít.

Frukten är mjuk. Det är ______ saftigt päron.

'Päron' (lê) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'saftigt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Salladen behöver färg. Jag skär ______ röd tomat.

'Tomat' (cà chua) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Jag är hungrig. Jag tar ______ gul banan.

'Banan' (chuối) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

De ser goda ut. ______ söta bullarna är klara.

'Bullarna' (bánh cuộn) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ 'De' trước tính từ.

De är från Spanien. Vi har ______ apelsiner.

'Apelsiner' (cam) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'gula'.

Antal som övat:

289

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page