top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

De är för korta. Jag behöver ______ byxor.

'Byxor' (quần) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'långa'.

Festen är slut. De fina ______ hängs in.

Sau 'de fina' (xác định số nhiều), danh từ 'klänning' (váy) phải ở dạng xác định số nhiều 'klänningarna'.

Den hänger där. Den gröna ______ är din.

Sau 'den gröna' (xác định), danh từ 'jacka' (áo khoác) phải ở dạng xác định số ít 'jackan'.

Det fryser på. Den ______ mössan värmer.

'Mössan' (mũ len) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'varma'.

Det blåser ute. Jag tar en varm ______.

Sau 'en varm' (không xác định số ít), cần danh từ 'kofta' (áo khoác len) ở dạng cơ bản.

Han fryser. Han behöver en tjock ______.

Sau 'en tjock' (không xác định số ít), cần danh từ 'tröja' (áo len) ở dạng cơ bản.

Det är kallt om fötterna. Jag tar på ______ varma strumpor.

'Strumpor' (tất) là danh từ số nhiều. 'Många' (nhiều) dùng cho số nhiều.

De ska på bröllop. De köper två ______.

Sau 'två' (số nhiều), danh từ 'kostym' (bộ vest) chuyển sang số nhiều không xác định 'kostymer'.

Byxorna sitter löst. ______ bruna bältet hjälper.

'Bältet' (thắt lưng) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det'.

Klockan är mycket. Det är ______ gammalt ur.

'Ur' (đồng hồ) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'gammalt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Antal som övat:

380

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page