top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Det är av guld. Det ______ armbandet glänser.

'Armbandet' (vòng tay) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'dyra'.

Vinden är kall. Den långa ______ värmer halsen.

Sau 'den långa' (xác định), danh từ 'halsduk' (khăn quàng) phải ở dạng xác định số ít 'halsduken'.

Det är kallt ute. Han har ______ tjock rock.

'Rock' (áo khoác dài) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Hon är sommarfin. Hon har en ______ blus.

'Blus' (áo kiểu nữ) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'vit'.

Det fryser på. Den ______ mössan värmer.

'Mössan' (mũ len) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'varma'.

De ska på bröllop. De köper två ______.

Sau 'två' (số nhiều), danh từ 'kostym' (bộ vest) chuyển sang số nhiều không xác định 'kostymer'.

Han knyter den. Han har en ______ slips.

'Slips' (cà vạt) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'randig'.

Smycket är fint. Det är ett långt ______.

Sau 'ett långt' (không xác định số ít), cần danh từ 'halsband' (dây chuyền) ở dạng cơ bản.

Solen skiner. Han har en ______ hatt.

'Hatt' (mũ) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'stor'.

Hon köper underkläder. Det är ______ ny BH.

'BH' (áo lót) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Antal som övat:

347

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page