Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Han fryser. Han behöver en tjock ______.
Sau 'en tjock' (không xác định số ít), cần danh từ 'tröja' (áo len) ở dạng cơ bản.

Byxorna sitter löst. ______ bruna bältet hjälper.
'Bältet' (thắt lưng) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det'.

Det är av guld. Det ______ armbandet glänser.
'Armbandet' (vòng tay) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'dyra'.

Hon är sommarfin. Hon har en ______ blus.
'Blus' (áo kiểu nữ) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'vit'.

Det regnar. Jag har ett ______ paraply.
'Paraply' (cái ô) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'våt' thêm 't' thành 'vått'.

Smycket är fint. Det är ett långt ______.
Sau 'ett långt' (không xác định số ít), cần danh từ 'halsband' (dây chuyền) ở dạng cơ bản.

Det är kallt ute. Han har ______ tjock rock.
'Rock' (áo khoác dài) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Det fryser på. Den ______ mössan värmer.
'Mössan' (mũ len) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'varma'.

Tavlan är fin. Den har många olika ______.
Sau 'många olika' (số nhiều), danh từ 'färg' (màu sắc) chuyển sang số nhiều không xác định 'färger'.

Det blåser ute. Jag tar en varm ______.
Sau 'en varm' (không xác định số ít), cần danh từ 'kofta' (áo khoác len) ở dạng cơ bản.
Antal som övat:
907
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.