top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Den hänger där. Den gröna ______ är din.

Sau 'den gröna' (xác định), danh từ 'jacka' (áo khoác) phải ở dạng xác định số ít 'jackan'.

Det regnar. Jag har ett ______ paraply.

'Paraply' (cái ô) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'våt' thêm 't' thành 'vått'.

Solen skiner. Han har en ______ hatt.

'Hatt' (mũ) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'stor'.

Det är blött. Vi har ______ stövlar.

'Stövlar' (ủng) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'smutsiga'.

Det fryser på. Den ______ mössan värmer.

'Mössan' (mũ len) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'varma'.

Hon dansar. ______ röda kjolen svänger.

'Kjolen' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

De står i hallen. De ______ skorna är mina.

'Skorna' (giày) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'gamla'.

Han knyter den. Han har en ______ slips.

'Slips' (cà vạt) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'randig'.

Hon köper underkläder. Det är ______ ny BH.

'BH' (áo lót) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Klockan är mycket. Det är ______ gammalt ur.

'Ur' (đồng hồ) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'gammalt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Antal som övat:

1007

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page