Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Utveckling
Sự phát triển. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -ing luôn là En.

Svar
Câu trả lời / Phản hồi (Svar) là từ Ett.

Medlingsförsök
Nỗ lực hòa giải. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'försök' (sự thử nghiệm).

Ambassad
Đại sứ quán (Ambassad) là từ En.

Stat
Nhà nước (Stat) là từ En.

Klimatavtal
Thỏa thuận khí hậu. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'avtal'.

Säkerhetsrådet
Hội đồng Bảo an (dạng xác định). Từ gốc 'råd' (hội đồng) mang giống Ett.

Världsfred
Hòa bình thế giới. Từ ghép kết thúc bằng 'fred' mang giống En.

Beslut
Quyết định. Các danh từ có tiền tố be- thường là Ett.

Avtal
Hiệp định / Thỏa thuận (Avtal) là từ Ett.
Antal som övat:
688
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.