Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Kärnvapen
Vũ khí hạt nhân. Từ ghép kết thúc bằng 'vapen' mang giống Ett.

Relation
Quan hệ. Các danh từ kết thúc bằng đuôi -ion luôn là En.

Klimatavtal
Thỏa thuận khí hậu. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'avtal'.

Kris
Khủng hoảng (Kris) là từ En.

Projekt
Dự án (Projekt) là từ Ett.

Exportvarorna
Các mặt hàng xuất khẩu. Dạng xác định số nhiều của từ 'vara' (En).

Handel
Thương mại (Handel) là từ En.

Förhandling
Cuộc đàm phán. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -ing luôn là En.

Handelskrig
Chiến tranh thương mại. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'krig'.

Beslut
Quyết định. Các danh từ có tiền tố be- thường là Ett.
Antal som övat:
373
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.