Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Fredsbevarande
Gìn giữ hòa bình. Khi dùng như danh từ, kết thúc bằng -ande là Ett.

Rättvis handel
Thương mại công bằng. Từ chính ở đây là 'handel' mang giống En.

Allians
Liên minh (Allians) là từ vay mượn mang giống En.

Kris
Khủng hoảng (Kris) là từ En.

Världsekonomi
Kinh tế thế giới. Từ ghép kết thúc bằng 'ekonomi' (đuôi -i) mang giống En.

Projekt
Dự án (Projekt) là từ Ett.

Toppmötena
Các hội nghị thượng đỉnh. Dạng số nhiều xác định của từ gốc 'möte' (Ett).

Organ
Cơ quan (Organ). Từ mượn gốc Hy Lạp/Latin thường là Ett.

Val
Bầu cử / Sự lựa chọn (Val). Từ chỉ sự kiện/quyết định ngắn gọn là Ett.

Bistånd
Viện trợ. Từ ghép kết thúc bằng 'stånd' mang giống Ett.
Antal som övat:
412
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.