top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Hållbarhet

Sự bền vững. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -het luôn là En.

Natur

Tự nhiên (Natur). Các danh từ kết thúc bằng đuôi -ur thường là En.

Analys

Sự phân tích (Analys) là từ En.

Plastavfall

Rác thải nhựa. Từ ghép kết thúc bằng 'avfall' mang giống Ett.

Åtgärd

Biện pháp (Åtgärd) là từ En.

Klimatmål

Mục tiêu khí hậu. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'mål' (mục tiêu).

Vattenrening

Sự làm sạch nước. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -ing luôn là En.

Jordbruksproduktion

Sản xuất nông nghiệp. Các danh từ kết thúc bằng đuôi -ion luôn là En.

Naturvårdsområde

Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'område' (khu vực).

Område

Khu vực (Område). Các danh từ kết thúc bằng -de thường là Ett.

Antal som övat:

448

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page