top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Kris

Cuộc khủng hoảng (Kris) là từ En.

Intresse

Sự hứng thú. Các danh từ kết thúc bằng -se thường là Ett.

Erfarenhet

Kinh nghiệm. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -het luôn là En.

Känsla

Cảm xúc (Känsla). Các danh từ kết thúc bằng -a hầu hết là En.

Känslostämningar

Dạng số nhiều. Từ gốc kết thúc bằng đuôi -ing luôn là En.

Självförtroende

Sự tự tin. Các danh từ kết thúc bằng đuôi -ende thường là Ett.

Minne

Kỷ niệm (Minne). Danh từ chỉ sự vật/trừu tượng kết thúc bằng -e thường là Ett.

Självkänsla

Lòng tự trọng. Từ gốc 'känsla' (đuôi -a) mang giống En.

Personalkonferenserna

Dạng số nhiều xác định. Từ gốc 'konferens' mang giống En.

Humor

Sự hài hước (Humor). Từ vay mượn kết thúc bằng -or thường là En.

Antal som övat:

528

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page