top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Trygghet

Sự an tâm. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -het luôn là En.

Behov

Nhu cầu (Behov). Từ có tiền tố be- thường là Ett.

Glädjerus

Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'rus' (sự say sưa/choáng ngợp).

Ansiktsuttryck

Biểu cảm. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'uttryck' (sự thể hiện).

Tanke

Ý nghĩ (Tanke). Ngoại lệ: Dù kết thúc bằng -e nhưng tanke mang giống En.

Känsla

Cảm xúc (Känsla). Các danh từ kết thúc bằng -a hầu hết là En.

Känslostämningar

Dạng số nhiều. Từ gốc kết thúc bằng đuôi -ing luôn là En.

Semesterdagarna

Dạng số nhiều xác định. Từ gốc 'dag' (ngày) mang giống En.

Hopp

Niềm hy vọng (Hopp) là từ Ett.

Tålamod

Sự kiên nhẫn. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'mod' (sự can đảm).

Antal som övat:

849

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page