top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Självförtroende

Sự tự tin. Các danh từ kết thúc bằng đuôi -ende thường là Ett.

Tanke

Ý nghĩ (Tanke). Ngoại lệ: Dù kết thúc bằng -e nhưng tanke mang giống En.

Hopplöshet

Sự tuyệt vọng. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -het luôn là En.

Kollektivavtal

Thỏa ước lao động. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'avtal'.

Lycka

Hạnh phúc (Lycka). Các danh từ kết thúc bằng -a hầu hết là En.

Behov

Nhu cầu (Behov). Từ có tiền tố be- thường là Ett.

Mod

Sự can đảm (Mod). Một số danh từ trừu tượng ngắn gọn là Ett.

Tankegångar

Dạng số nhiều. Từ gốc 'gång' (luồng/đường đi) mang giống En.

Ilskeutbrott

Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'brott' (sự vỡ/bùng phát).

Personlighetsdrag

Nét tính cách. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'drag' (nét/đặc điểm).

Antal som övat:

459

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page