Grammatik
Antal: 10
0
0

Barnen älskar att äta en söt ______ till mellanmål efter skolan.
Lũ trẻ thích ăn một quả chuối (Banan) ngọt ngào như bữa ăn nhẹ sau giờ học.

Vad är detta på bilden?
Anka nghĩa là con vịt. Danh từ nhóm En (En anka). Tránh nhầm với Apa (Con khỉ) hoặc Höna (Con gà mái).

Vilken bokstav saknas? H A L _
Ký tự còn thiếu là l (để tạo thành ll).

Vad är detta på bilden?
Mask nghĩa là con giun hoặc con sâu. Danh từ nhóm En (En mask). Từ này cũng có nghĩa là chiếc mặt nạ.

Vad knyter en man ofta runt halsen när han har på sig en fin skjorta?
Nam giới thường thắt cái gì quanh cổ khi mặc một chiếc áo sơ mi đẹp? Đáp án là Slips.

Vilket djur har vingar, fjädrar och brukar bygga sitt bo högt upp i träd?
Loài vật nào có cánh, lông vũ và thường làm tổ trên cao trên cây? Đáp án là Fågel.

Vilken bokstav saknas? L E J _ N
Ký tự còn thiếu là o.

Vilken bokstav saknas? B Y R _
Ký tự còn thiếu là å.

Ordet 'Áo kiểu nữ' på svenska är?
Áo kiểu nữ là Blus.

Vad hör du?
Bạn vừa nghe từ Hals. Âm a đọc khá ngắn do cụm ls.
Antal som övat:
730
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.